Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "行 那到时候见" (xíng nà dào shí hòu jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

行 那到时候见

xíng nà dào shí hòu jiàn

Được, vậy hẹn gặp lúc đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
15:07
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没想到他现在开了个画廊méi xiǎng dào tā xiàn zài kāi le gè huà lángKhông ngờ giờ anh ấy mở một phòng tranh.
2行 那到时候见xíng nà dào shí hòu jiànĐược, vậy hẹn gặp lúc đó.
3谁呀shuí yaAi thế?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 1 of 10)
我那边有面包 你垫点
HSK 7
0:03s
wǒ nà biān yǒu miàn bāo nǐ diàn diǎnBên tôi có bánh mì. Cậu lót dạ chút đi.
从这个视频上来看吧
HSK 4
0:03s
cóng zhè ge shì pín shàng lái kàn baXét từ đoạn video này,
这两个人的体型着装都非常接近
HSK 5
0:03s
zhè liǎng gè rén de tǐ xíng zhuó zhuāng dōu fēi cháng jiē jìnthể hình và trang phục hai người này rất giống nhau.
如果确定是一个人
HSK 5
0:03s
rú guǒ què dìng shì yí gè rénNếu xác định là một người,
这么快就咬钩了
HSK 7
0:03s
zhè me kuài jiù yǎo gōu leNhanh thế đã cắn câu rồi à?
看来对你还是旧情难忘啊
HSK 4
0:03s
kàn lái duì nǐ hái shì jiù qíng nán wàng aXem ra vẫn còn luyến tiếc tình xưa với cậu đấy.
但愿你这个前男友够聪明
HSK 7
0:03s
dàn yuàn nǐ zhè ge qián nán yǒu gòu cōng míngMong là anh bạn trai cũ của cậu đủ thông minh.
只要他愿意吞下这个饵
HSK 3
0:03s
zhǐ yào tā yuàn yì tūn xià zhè ge ěrmiễn là anh ta chịu nuốt cái mồi này,
这把钥匙应该是后配的
HSK 5
0:03s
zhè bǎ yào shi yīng gāi shì hòu pèi deChiếc chìa khóa này có lẽ là làm lại sau.
装衣服的包好像是 健身房办卡送的那种
HSK 4
0:03s
zhuāng yī fú de bāo hǎo xiàng shì jiàn shēn fáng bàn kǎ sòng de nà zhǒngCái túi đựng quần áo hình như là loại tặng kèm khi đăng ký hội viên phòng gym.
小龙 上我那屋睡去
HSK 1
0:03s
xiǎo lóng shàng wǒ nà wū shuì qùTiểu Long, lên phòng tôi ngủ đi.
小年轻觉多 真好
HSK 3
0:03s
xiǎo nián qīng jué duō zhēn hǎoTrẻ trung ngủ nhiều, tốt thật.
那个 视频方面我这儿也有点发现
HSK 4
0:03s
nà ge shì pín fāng miàn wǒ zhè ér yě yǒu diǎn fā xiànCái này... Về mặt video, bên tôi cũng có chút phát hiện.
很可惜 不能再放大了 就这样了
HSK 6
0:03s
hěn kě xī bù néng zài fàng dà le jiù zhè yàng leRất tiếc, không thể phóng to thêm nữa. Chỉ đến vậy thôi.
目测身高 一米七五到一米八
HSK 3
0:03s
mù cè shēn gāo yī mǐ qī wǔ dào yī mǐ bāƯớc lượng chiều cao từ 1m75 đến 1m80.
保守估计常住人口 至少三千人 完蛋
HSK 7
0:03s
bǎo shǒu gū jì cháng zhù rén kǒu zhì shǎo sān qiān rén wán dànƯớc tính bảo thủ dân cư thường trú ít nhất ba nghìn người. Tiêu rồi.
之后离开 这就难办了
HSK 4
0:03s
zhī hòu lí kāi zhè jiù nán bàn lerồi sau đó rời đi. Thế thì khó xử rồi.
那就说明他对周边的地形较熟悉
HSK 6
0:03s
nà jiù shuō míng tā duì zhōu biān de dì xíng jiào shú xīĐiều đó chứng tỏ hắn khá quen địa hình xung quanh.
但至少也经常往来此处
HSK 6
0:03s
dàn zhì shǎo yě jīng cháng wǎng lái cǐ chùnhưng ít nhất cũng thường xuyên qua lại nơi này.
那嫌疑人会不会被惊扰了 然后逃跑
HSK 6
0:03s
nà xián yí rén huì bú huì bèi jīng rǎo le rán hòu táo pǎovậy nghi phạm có bị kinh động không, rồi bỏ chạy?