Cách dùng "行 那到时候见" (xíng nà dào shí hòu jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

xíng dàoshíhòujiàn

Được, vậy hẹn gặp lúc đó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
15:07
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没想到他现在开了个画廊méi xiǎng dào tā xiàn zài kāi le gè huà lángKhông ngờ giờ anh ấy mở một phòng tranh.
2行 那到时候见xíng nà dào shí hòu jiànĐược, vậy hẹn gặp lúc đó.
3谁呀shuí yaAi thế?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 9 of 10)
反正等着也等着 咱俩赌一把
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng děng zhe yě děng zhe zán liǎ dǔ yī bǎĐằng nào cũng là chờ. Hai ta đánh cược một ván đi.

就赌他的白月光来不来 我赌她来
HSK 7
0:03s
jiù dǔ tā de bái yuè guāng lái bù lái wǒ dǔ tā láiCược xem "bạch nguyệt quang" của hắn có đến không. Tôi cô ấy sẽ đến.

那我当然赌她不来了 行 你要是输了呢
HSK 7
0:03s
nà wǒ dāng rán dǔ tā bù lái le xíng nǐ yào shì shū le neVậy tất nhiên tôi cô ấy không đến. Được, nếu cậu thua thì sao?

你得答应我一件事 要是我输了
HSK 4
0:03s
nǐ dé dā yìng wǒ yī jiàn shì yào shì wǒ shū leCậu phải hứa với tôi một việc. Nếu tôi thua,

我来的时候看你还没到 我就先进来了
HSK 3
0:03s
wǒ lái de shí hòu kàn nǐ hái méi dào wǒ jiù xiān jìn lái leLúc tôi đến thấy cậu chưa tới, nên tôi vào trước.

我 我这嘴臭 我这乌鸦嘴
HSK 5
0:03s
wǒ wǒ zhè zuǐ chòu wǒ zhè wū yā zuǐTôi... cái miệng tôi hôi quá. Cái miệng đen đủi của tôi.

我去给你买个清补凉吃
HSK 1
0:03s
wǒ qù gěi nǐ mǎi gè qīng bǔ liáng chīTôi đi mua chè sâm bổ lượng cho cậu ăn.

说好啊 当女朋友不行 放心 绝对不是这事
HSK 5
0:03s
shuō hǎo a dāng nǚ péng yǒu bù xíng fàng xīn jué duì bú shì zhè shìNói trước nhé, làm bạn gái thì không được. Yên tâm, tuyệt đối không phải chuyện đó.

我先去给你买个清补凉啊
HSK 3
0:03s
wǒ xiān qù gěi nǐ mǎi gè qīng bǔ liáng aTôi đi mua chè sâm bổ lượng cho cậu trước đây.

聊聊那个什么吧 案发当晚
HSK 7
0:03s
liáo liáo nà ge shén me ba àn fā dàng wǎnNói chuyện về cái gì đó đi. Đêm xảy ra án,

十二点到一点之间 你都干什么去了
HSK 4
0:03s
shí èr diǎn dào yì diǎn zhī jiān nǐ dōu gàn shén me qù lekhoảng từ 12 giờ đến 1 giờ, cậu đã làm gì?

在家睡觉 跟谁睡觉
HSK 2
0:03s
zài jiā shuì jiào gēn shuí shuì jiàoNgủ ở nhà. Ngủ với ai?

我是一个生活非常规律的人
HSK 5
0:03s
wǒ shì yí gè shēng huó fēi cháng guī lǜ de rénTôi là người sống rất có quy luật.

但这俩东西全都丢了 丢了
HSK 4
0:03s
dàn zhè liǎ dōng xī quán dōu diū le diū leNhưng hai thứ đó đều bị mất hết rồi. Mất rồi?

我这衣服本来是当替换的 就放在那个
HSK 7
0:03s
wǒ zhè yī fú běn lái shì dāng tì huàn de jiù fàng zài nà geBộ quần áo này của tôi vốn để thay, để ở trong cái...

但我那柜子让人撬了 我怎么找都找不着
HSK 7
0:03s
dàn wǒ nà guì zi ràng rén qiào le wǒ zěn me zhǎo dōu zhǎo bù zheNhưng tủ của tôi bị người ta cạy mất. Tôi tìm thế nào cũng không thấy.

当时有几个同事还有保安 他们可以证明
HSK 5
0:03s
dāng shí yǒu jǐ gè tóng shì hái yǒu bǎo ān tā men kě yǐ zhèng míngLúc đó có vài đồng nghiệp và bảo vệ họ có thể chứng minh.

因为丢的是衣服价值不大 我也就没有报案
HSK 7
0:03s
yīn wèi diū de shì yī fú jià zhí bù dà wǒ yě jiù méi yǒu bào ànVì mất chỉ là quần áo, giá trị không lớn, nên tôi cũng không báo cảnh sát.

说他家清补凉特别好吃
HSK 6
0:03s
shuō tā jiā qīng bǔ liáng tè bié hǎo chīBảo chè sâm bổ lượng nhà ấy ngon lắm.

这什么画展呀 需要看那么久吗
HSK 5
0:03s
zhè shén me huà zhǎn ya xū yào kàn nà me jiǔ maTriển lãm tranh gì thế này? Cần xem lâu vậy sao?