Cách dùng "行 那到时候见" (xíng nà dào shí hòu jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

xíng dàoshíhòujiàn

Được, vậy hẹn gặp lúc đó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
15:07
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没想到他现在开了个画廊méi xiǎng dào tā xiàn zài kāi le gè huà lángKhông ngờ giờ anh ấy mở một phòng tranh.
2行 那到时候见xíng nà dào shí hòu jiànĐược, vậy hẹn gặp lúc đó.
3谁呀shuí yaAi thế?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 8 of 10)
我们其实都没打照面
HSK 3
0:03s
wǒ men qí shí dōu méi dǎ zhào miànBọn tôi thực ra đều không đối mặt nhau.

我不能允许晓乐受这样的委屈
HSK 6
0:03s
wǒ bù néng yǔn xǔ xiǎo lè shòu zhè yàng de wěi qūTôi không thể cho phép Hiểu Lạc chịu ấm ức như vậy.

我自己拿出二十万来
HSK 2
0:03s
wǒ zì jǐ ná chū èr shí wàn láiTự tôi bỏ ra hai trăm nghìn,

以他的名义借给吴达了
HSK 7
0:03s
yǐ tā de míng yì jiè gěi wú dá lemượn danh nghĩa của cậu ấy cho Ngô Đạt vay.

就主动向医院领导请缨
HSK 5
0:03s
jiù zhǔ dòng xiàng yī yuàn lǐng dǎo qǐng yīngLiền chủ động xin với lãnh đạo bệnh viện,

就是为了接近王晓乐
HSK 5
0:03s
jiù shì wèi le jiē jìn wáng xiǎo lèChính là để tiếp cận Vương Hiểu Lạc,

因为我不想离晓乐太远
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ bù xiǎng lí xiǎo lè tài yuǎnVì tôi không muốn cách xa Hiểu Lạc quá.

你不放心你就可以去偷窥人家
HSK 7
0:03s
nǐ bù fàng xīn nǐ jiù kě yǐ qù tōu kuī rén jiāCậu không yên tâm là cậu có thể đi rình xem người ta?

还在树上干那种龌龊勾当
HSK 3
0:03s
hái zài shù shàng gàn nà zhǒng wò chuò gòu dàngCòn trên cây làm cái việc bẩn thỉu đó?

我真的爱晓乐 我除了晓乐
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de ài xiǎo lè wǒ chú le xiǎo lèTôi thực sự yêu Hiểu Lạc. Tôi ngoài Hiểu Lạc ra,

我没有碰过任何一个女人
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu pèng guò rèn hé yí gè nǚ rénchưa từng đụng chạm bất kỳ người phụ nữ nào.

但我 但我也是个正常的男人 对吧
HSK 4
0:03s
dàn wǒ dàn wǒ yě shì gè zhèng cháng de nán rén duì baNhưng tôi... nhưng tôi cũng là một người đàn ông bình thường. Đúng không?

你可真不要脸哪
HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn bú yào liǎn nǎCậu thật là không biết xấu hổ.

晓乐在我这儿太耀眼了
HSK 7
0:03s
xiǎo lè zài wǒ zhè ér tài yào yǎn leHiểu Lạc ở chỗ tôi quá chói sáng,

甚至于世界上所有的一切 都黯淡无光
HSK 4
0:03s
shèn zhì yú shì jiè shàng suǒ yǒu de yī qiè dōu àn dàn wú guāngthậm chí đến mức mọi thứ trên thế giới đều trở nên mờ nhạt.

就躲在一个角落里 默默地关注她
HSK 6
0:03s
jiù duǒ zài yí gè jiǎo luò lǐ mò mò dì guān zhù tātrốn trong một góc, lặng lẽ quan tâm đến cô ấy,

你说都过去那么久了 过点了吧
HSK 3
0:03s
nǐ shuō dōu guò qù nà me jiǔ le guò diǎn le baCậu nói đã qua lâu như vậy rồi Quá hẹn rồi chứ?

我要是陈雨墨 我就放他鸽子
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì chén yǔ mò wǒ jiù fàng tā gē ziNếu tôi là Trần Vũ Mặc Tôi sẽ cho hắn ăn bánh vẽ.

放他鸽子 放他鸽子 放他鸽子
HSK 7
0:03s
fàng tā gē zi fàng tā gē zi fàng tā gē ziCho ăn bánh vẽ, cho ăn bánh vẽ, cho ăn bánh vẽ.

要是我等你 我肯定提前来
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ děng nǐ wǒ kěn dìng tí qián láiNếu tôi đợi cậu, tôi chắc chắn sẽ đến sớm.