Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "干 抄家伙 跟他们打" (gàn chāo jiā huǒ gēn tā men dǎ) trong hội thoại tiếng Trung

干 抄家伙 跟他们打

gàn chāo jiā huǒ gēn tā men dǎ

Đánh, lấy đồ nghề! Đánh bọn chúng!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
29:55
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1抄家伙chāo jiā huǒLấy đồ nghề ra!
2干 抄家伙 跟他们打gàn chāo jiā huǒ gēn tā men dǎĐánh, lấy đồ nghề! Đánh bọn chúng!
3干 干gàn gànĐánh, đánh!

More Clips From Episode

Total 33 clips (Page 1 of 2)
刚才我听不清楚 没关系
HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ tīng bù qīng chǔ méi guān xìNãy tôi nghe không rõ Không sao
作者滔滔不绝嘛 就这么点 滔滔不绝
HSK 7
0:03s
zuò zhě tāo tāo bù jué ma jiù zhè me diǎn tāo tāo bù juéTác giả Thao Thao Bất Tuyệt mà Có tí thế này, thao thao bất tuyệt
革命工作不分贵贱 国家大事是新闻
HSK 6
0:03s
gé mìng gōng zuò bù fēn guì jiàn guó jiā dà shì shì xīn wénCông việc cách mạng không phân sang hèn Việc lớn quốc gia là tin tức
以后你要有什么问题 你就直接问我 别不好意思
HSK 4
0:03s
yǐ hòu nǐ yào yǒu shén me wèn tí nǐ jiù zhí jiē wèn wǒ bié bù hǎo yì sīSau này cô có vấn đề gì Cứ hỏi thẳng tôi Đừng ngại
你别误会了 我们是过来帮你搬货的 你看
HSK 4
0:03s
nǐ bié wù huì le wǒ men shì guò lái bāng nǐ bān huò de nǐ kànÔng đừng hiểu lầm Chúng tôi tới giúp ông chuyển hàng Ông xem này
手脚干净 能吃苦 要价也不高
HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo gān jìng néng chī kǔ yào jià yě bù gāoTay chân sạch sẽ, chịu khó được Giá cả cũng không cao
手脚麻利的啊 都轻点
HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo má lì de a dōu qīng diǎnNhanh nhẹn lên, nhẹ tay thôi
那这样的人 又何必在一起呢 你说对吧
HSK 7
0:03s
nà zhè yàng de rén yòu hé bì zài yì qǐ ne nǐ shuō duì baThì người như vậy cần gì phải ở bên nhau? Chị nói có đúng không?
走什么走啊 没看我忙着呢 志强来了 奶奶好
HSK 2
0:03s
zǒu shén me zǒu a méi kàn wǒ máng zhe ne zhì qiáng lái le nǎi nǎi hǎoĐi đâu mà đi Không thấy tôi đang bận sao Chí Cường đến rồi Cháu chào bà ạ
你看你每天糊这个碗 多累啊 而且再说了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ měi tiān hú zhè ge wǎn duō lèi a ér qiě zài shuō leBà xem cháu ngày nào cũng hồ cái bát này mệt lắm Vả lại nữa
你这个扛活 那就是吃青春饭
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge káng huó nà jiù shì chī qīng chūn fànCòn việc vác đồ này chính là ăn cơm thời trẻ
唱歌唱这么难听 不要唱了 打电话都听不清了
HSK 6
0:03s
chàng gē chàng zhè me nán tīng bú yào chàng le dǎ diàn huà dōu tīng bù qīng leHát bài hát khó nghe thế Đừng hát nữa Gọi điện thoại còn không nghe rõ nữa
对了 你赶紧 把那合同拿来 我还是再对对吧
HSK 5
0:03s
duì le nǐ gǎn jǐn bǎ nà hé tóng ná lái wǒ hái shì zài duì duì baÀ phải rồi, con mau đem cái hợp đồng kia lại đây Con vẫn phải đối chiếu lại
问你了吗 你知不知道 我就问你知不知道
HSK 2
0:03s
wèn nǐ le ma nǐ zhī bù zhī dào wǒ jiù wèn nǐ zhī bù zhī dàoCó hỏi con đâu? Con có biết không? Tôi chỉ hỏi con biết hay không
漂洋过海了三个月
HSK 1
0:03s
piāo yáng guò hǎi le sān gè yuèvượt biển trôi nổi ba tháng trời
那咱们赚了一大便宜 那是 我听明白了 是吧
HSK 4
0:03s
nà zán men zhuàn le yī dà biàn yí nà shì wǒ tīng míng bái le shì baThế là mình hốt được món hời lớn. Đúng thế. Tôi nghe hiểu rồi, đúng không?
赚了一大便宜 我身在福中不知福啊
HSK 4
0:03s
zhuàn le yī dà biàn yí wǒ shēn zài fú zhōng bù zhī fú akiếm được món hời lớn. Tôi sống trong phúc mà không biết phúc.
我跟他打过架 手还挺黑的
HSK 5
0:03s
wǒ gēn tā dǎ guò jià shǒu hái tǐng hēi deTao từng đánh nhau với hắn. Tay hắn khá ác.
都愣着干吗 帮帮五哥 来来来 帮五哥搬
HSK 7
0:03s
dōu lèng zhe gàn má bāng bāng wǔ gē lái lái lái bāng wǔ gē bānĐứng ngây ra làm gì? Giúp Ngũ ca đi. Lại đây, giúp Ngũ ca chuyển đồ.
以前的事情谁说得清啊 我还说这里以前
HSK 6
0:03s
yǐ qián de shì qíng shuí shuō dé qīng a wǒ hái shuō zhè lǐ yǐ qiánChuyện xưa ai nói rõ được. Tao còn nói chỗ này xưa.