Cách dùng "你咋不去死呢你" (nǐ zǎ bù qù sǐ ne nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

ne

sao mày không chết đi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:15
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这伤口你别碰 夏晓兰zhè shāng kǒu nǐ bié pèng xià xiǎo lánCon đừng đụng vào vết thương. Hạ Hiểu Lan,
2你咋不去死呢你nǐ zǎ bù qù sǐ ne nǐsao mày không chết đi?
3晓兰xiǎo lánHiểu Lan.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 3 of 5)
听话先上车 晓兰 上车 坐前面 没人敢欺负你
HSK 7
0:03s
tīng huà xiān shàng chē xiǎo lán shàng chē zuò qián miàn méi rén gǎn qī fù nǐNghe lời, lên xe đã. Hiểu Lan, lên xe. Ngồi trước đi. Không ai dám bắt nạt cháu đâu.

你们给俺等着 行了 你别嚷嚷了 你拦着我干什么
HSK 6
0:03s
nǐ men gěi ǎn děng zhe xíng le nǐ bié rāng rang le nǐ lán zhe wǒ gàn shén meMấy người đợi đấy cho tôi. Được rồi, đừng ầm ĩ nữa. Cậu cản tôi làm gì?

气死我了 跑得了和尚跑不了庙
HSK 7
0:03s
qì sǐ wǒ le pǎo dé le hé shàng pǎo bù liǎo miàoTức chết mất. Hòa thượng chạy được chứ miếu thì không.

我就说 这夏家就没一个好东西
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō zhè xià jiā jiù méi yí gè hǎo dōng xīChị đã bảo mà, nhà họ Hạ này chẳng có ai tử tế.

这么大人 一点点主见都没有
HSK 3
0:03s
zhè me dà rén yì diǎn diǎn zhǔ jiàn dōu méi yǒuNgười từng đó tuổi rồi mà không có tí chính kiến nào,

整天就知道 听他哥 听他弟 听他老娘在那儿
HSK 2
0:03s
zhěng tiān jiù zhī dào tīng tā gē tīng tā dì tīng tā lǎo niáng zài nà érsuốt ngày chỉ biết nghe anh, nghe em, nghe mẹ cậu ta

胡说八道 合着全家人 一块儿欺负芬儿 和晓兰哪
HSK 7
0:03s
hú shuō bā dào hé zhe quán jiā rén yī kuài ér qī fù fēn ér hé xiǎo lán nǎnói năng nhăng cuội. Cả nhà xúm vào cùng bắt nạt Phần với Hiểu Lan.

行了 行了 别嚷嚷了 做饭去吧
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le bié rāng rang le zuò fàn qù baĐược rồi, được rồi, đừng ồn ào nữa, đi nấu cơm đi.

又好吃又实惠 这净瞎花钱 我瞎花啥钱了
HSK 7
0:03s
yòu hǎo chī yòu shí huì zhè jìng xiā huā qián wǒ xiā huā shá qián levừa ngon vừa tiết kiệm, chỉ biết tiêu pha vớ vẩn. Anh tiêu pha vớ vẩn gì?

我要知道他家人都这样 我喂狗也不给他们呢
HSK 2
0:03s
wǒ yào zhī dào tā jiā rén dōu zhè yàng wǒ wèi gǒu yě bù gěi tā men neAnh mà biết người nhà họ đều như thế, có cho chó ăn anh cũng không cho họ.

嫂子 我跟你一块儿去 别别别 坐着 歇着啊
HSK 7
0:03s
sǎo zi wǒ gēn nǐ yī kuài ér qù bié bié bié zuò zhe xiē zhe aChị dâu, em đi với chị. Thôi, thôi, thôi, ngồi đấy, nghỉ ngơi đi,

村里那些人 闲言碎语的
HSK 1
0:03s
cūn lǐ nà xiē rén xián yán suì yǔ deMấy người trong thôn lời ra tiếng vào,

你们家夏大军 干活挣的钱 你拿过一分吗
HSK 5
0:03s
nǐ men jiā xià dà jūn gàn huó zhēng de qián nǐ ná guò yī fēn matiền của Hạ Đại Quân nhà các em đi làm kiếm được em đã bao giờ được cầm một xu nào chưa?

软弱下去了 你害苦了你不说 你把孩子也给害了
HSK 7
0:03s
ruǎn ruò xià qù le nǐ hài kǔ le nǐ bù shuō nǐ bǎ hái zi yě gěi hài lemềm yếu như thế nữa. Em hại em khổ đã đành, nhưng cũng hại cả con em luôn.

夏家有一个人 向着你们说话的吗
HSK 1
0:03s
xià jiā yǒu yí gè rén xiàng zhe nǐ men shuō huà de manhà họ Hạ có một ai nói đỡ cho các em không?

有一个人 向着晓兰说话的吗 都恨不得逼死她
HSK 7
0:03s
yǒu yí gè rén xiàng zhe xiǎo lán shuō huà de ma dōu hèn bù dé bī sǐ tāCó một ai nói tốt cho Hiểu Lan không? Đều chỉ muốn ép nó chết.

你别光吃这个吃不饱啊 多吃点面 别 我不吃醋
HSK 4
0:03s
nǐ bié guāng chī zhè ge chī bù bǎo a duō chī diǎn miàn bié wǒ bù chī cùCon đừng chỉ ăn món này, ăn thế không no. Ăn mì nhiều vào. Đừng. Con không ăn giấm.

要不我去睡堂屋吧 那边连个床都没有
HSK 4
0:03s
yào bù wǒ qù shuì táng wū ba nà biān lián gè chuáng dōu méi yǒuhay là mẹ ra gian chính ngủ nhé. Bên đó còn không có giường.

我才想起来 你没有爸爸妈妈
HSK 2
0:03s
wǒ cái xiǎng qǐ lái nǐ méi yǒu bà bà mā māÀ tôi mới nhớ ra, cậu không có bố mẹ.

小心烫 你怎么不长记性呢 拿筷子
HSK 7
0:03s
xiǎo xīn tàng nǐ zěn me bù zhǎng jì xìng ne ná kuài ziCẩn thận bỏng. Sao con chẳng chừa cái tật vậy hả? Cầm đũa này.