Cách dùng "你咋不去死呢你" (nǐ zǎ bù qù sǐ ne nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

ne

sao mày không chết đi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:15
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这伤口你别碰 夏晓兰zhè shāng kǒu nǐ bié pèng xià xiǎo lánCon đừng đụng vào vết thương. Hạ Hiểu Lan,
2你咋不去死呢你nǐ zǎ bù qù sǐ ne nǐsao mày không chết đi?
3晓兰xiǎo lánHiểu Lan.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
这孩子 有了姑姑忘了娘呀 你
HSK 7
0:03s
zhè hái zi yǒu le gū gū wàng le niáng ya nǐThằng bé này, có cô là quên mẹ đấy à?

趁热 专门给你做的
HSK 4
0:03s
chèn rè zhuān mén gěi nǐ zuò deTranh thủ nóng ăn đi. Nấu riêng cho cháu đấy.

吃就吃 能不能别那么大动静 跟谁抢呢
HSK 7
0:03s
chī jiù chī néng bù néng bié nà me dà dòng jìng gēn shuí qiǎng neĂn thì ăn, nhưng có thể đừng ồn ào thế được không? Giành với ai đấy?

咱不能想不开啊 你放开我 啥事都能过去 放开我
HSK 2
0:03s
zán bù néng xiǎng bù kāi a nǐ fàng kāi wǒ shá shì dōu néng guò qù fàng kāi wǒCon đừng có nghĩ quẩn. Mẹ buông con ra. Chuyện gì rồi cũng sẽ qua thôi. Buông con ra.

不能寻死啊 我没有想不开
HSK 2
0:03s
bù néng xún sǐ a wǒ méi yǒu xiǎng bù kāiKhông được tìm đến cái chết đâu. Con không có nghĩ quẩn.

跟着你半天 你跟着我干吗
HSK 3
0:03s
gēn zhe nǐ bàn tiān nǐ gēn zhe wǒ gàn máđi theo con cả một chặng đường. Mẹ đi theo con làm gì?

是在那儿吗 你等着 我去看
HSK 2
0:03s
shì zài nà ér ma nǐ děng zhe wǒ qù kànLà ở kia sao? Con đợi ở đây, để mẹ đi xem.

你咋不上车啊 你要走回去 这天黑都到不了
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ bù shàng chē a nǐ yào zǒu huí qù zhè tiān hēi dōu dào bù liǎoSao cháu không lên xe vậy? Nếu cháu đi bộ về thì trời cũng tối mất rồi đấy.

吵死了 奶奶 茶
HSK 5
0:03s
chǎo sǐ le nǎi nǎi cháỒn chết đi được. Bà nội, trà đây ạ.

哎呀妈呀 你想烫死我啊你 没事吧 娘
HSK 7
0:03s
āi yā mā ya nǐ xiǎng tàng sǐ wǒ a nǐ méi shì ba niángÔi trời đất ơi, mày muốn làm tao bỏng chết đấy à? Không sao chứ mẹ?

这孩子毛手毛脚的 真是
HSK 7
0:03s
zhè hái zi máo shǒu máo jiǎo de zhēn shìĐứa trẻ này tay chân vụng về quá. Thật là.

子玉姐不在家 我可告诉你们 都得听我的
HSK 3
0:03s
zi yù jiě bù zài jiā wǒ kě gào sù nǐ men dōu dé tīng wǒ deChị Tử Ngọc không có nhà, chị nói cho mấy đứa hay, mấy đứa phải nghe lời chị.

多累啊 不想去小吃店去哪儿
HSK 2
0:03s
duō lèi a bù xiǎng qù xiǎo chī diàn qù nǎ érMệt lắm. Không đến tiệm cơm thì đến đâu?

你上学又不是那块料 着急嫁人啊
HSK 3
0:03s
nǐ shàng xué yòu bú shì nà kuài liào zháo jí jià rén aCon học hành cũng chẳng ra hồn, muốn lấy chồng sớm à?

就你这倔脾气 谁敢娶你
HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè jué pí qì shuí gǎn qǔ nǐTính tình cứng đầu như con ai mà dám lấy?

我看你就生气 拿着 别在这儿杵着
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ jiù shēng qì ná zhe bié zài zhè ér chǔ zheNhìn thấy con là thấy bực. Cầm lấy, đừng có đứng lù ở đây nữa.

你谁啊 我谁 我看你摔坏脑子了吧
HSK 6
0:03s
nǐ shuí a wǒ shuí wǒ kàn nǐ shuāi huài nǎo zi le baCô là ai? Tôi là ai à? Tôi thấy cô ngã hỏng đầu rồi hả?

别喊 我回来拿东西的
HSK 4
0:03s
bié hǎn wǒ huí lái ná dōng xī deĐừng kêu. Tôi về lấy đồ thôi.

娘 奶奶 夏晓兰又要走 娘你个头啊 闭嘴
HSK 7
0:03s
niáng nǎi nǎi xià xiǎo lán yòu yào zǒu niáng nǐ gè tóu a bì zuǐMẹ ơi, bà ơi. Hạ Hiểu Lan lại định đi kìa. Mẹ cái đầu cô ấy. Câm miệng.

金桂 快把娘扶住 你给我站住 娘
HSK 7
0:03s
jīn guì kuài bǎ niáng fú zhù nǐ gěi wǒ zhàn zhù niángKim Quế, mau đỡ mẹ. Mày đứng lại đó cho tao. Mẹ.