Cách dùng "你咋不去死呢你" (nǐ zǎ bù qù sǐ ne nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

ne

sao mày không chết đi?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:15
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这伤口你别碰 夏晓兰zhè shāng kǒu nǐ bié pèng xià xiǎo lánCon đừng đụng vào vết thương. Hạ Hiểu Lan,
2你咋不去死呢你nǐ zǎ bù qù sǐ ne nǐsao mày không chết đi?
3晓兰xiǎo lánHiểu Lan.

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 5 of 5)
你干什么 拿刀干吗 放下 你放下 你干吗
HSK 4
0:03s
nǐ gàn shén me ná dāo gàn má fàng xià nǐ fàng xià nǐ gàn máMày định làm gì hả? Cầm dao làm gì? Bỏ xuống, mày bỏ dao xuống. Mày làm gì đấy?

没大没小了已经 我跟你说 娘 这都是刘芬惯的
HSK 7
0:03s
méi dà méi xiǎo le yǐ jīng wǒ gēn nǐ shuō niáng zhè dōu shì liú fēn guàn deĐúng là vô lễ hết chỗ nói. Mẹ, con nói mẹ nghe. Đều do Lưu Phần chiều hư đấy.

做得对 就不应该留给他们 赶紧 回来就好 赶紧
HSK 4
0:03s
zuò dé duì jiù bù yīng gāi liú gěi tā men gǎn jǐn huí lái jiù hǎo gǎn jǐnLàm đúng lắm. Không nên để lại cho bọn họ. Mau lên, về là tốt rồi. Mau lên.

刚刚就看到你 走不动道了 喜欢吗 喜欢
HSK 4
0:03s
gāng gāng jiù kàn dào nǐ zǒu bù dòng dào le xǐ huān ma xǐ huānVừa nãy mẹ thấy con đi đường không nổi luôn. Con thích không? Thích ạ.

这村子里鸡一叫 天就亮了 要它干啥
HSK 4
0:03s
zhè cūn zi lǐ jī yī jiào tiān jiù liàng le yào tā gàn sháỞ cái thôn này gà vừa gáy là trời sáng rồi. Cần nó làm gì chứ?

我琢磨着 不行到县里头 给它卖了吧
HSK 7
0:03s
wǒ zhuó mó zhe bù xíng dào xiàn lǐ tou gěi tā mài le baBác đang tính hay là đem lên huyện bán quách đi cho rồi.

把你们卖了 去换闹钟 鸡蛋来不来 来
HSK 5
0:03s
bǎ nǐ men mài le qù huàn nào zhōng jī dàn lái bù lái lái[để bán tụi bây đi,] [rồi đổi lấy đồng hồ.] Trứng gà đây, ai mua không? Nào.

野鸭蛋好吃 野鸭蛋哪有鸡蛋好吃啊
HSK 2
0:03s
yě yā dàn hǎo chī yě yā dàn nǎ yǒu jī dàn hǎo chī aTrứng vịt trời ngon lắm. Trứng vịt trời sao mà ngon bằng trứng gà được?

这啥意思啊 这个呀 是小葱 你买二十个以上
HSK 5
0:03s
zhè shá yì si a zhè ge ya shì xiǎo cōng nǐ mǎi èr shí gè yǐ shàngThế này là ý gì? Cái này là hành lá ạ. Bác mua 20 quả trở lên

也卖不了这么快 这四个鸭蛋给您留的 您尝尝
HSK 4
0:03s
yě mài bù liǎo zhè me kuài zhè sì gè yā dàn gěi nín liú de nín cháng chángcũng không bán được nhanh thế này. Cháu để dành bốn quả này biếu chú. Chú ăn thử xem ạ.

没事 就给钱就行
HSK 3
0:03s
méi shì jiù gěi qián jiù xíngKhông sao. Đưa tiền thôi là được.

这会儿装什么啊 刚都偷看半天了
HSK 4
0:03s
zhè huì er zhuāng shén me a gāng dōu tōu kàn bàn tiān leGiờ còn giả vờ cái gì? Vừa nãy nhìn lén cả buổi rồi còn gì?

昨天开车扬我一身土 是不是
HSK 7
0:03s
zuó tiān kāi chē yáng wǒ yī shēn tǔ shì bú shìHôm qua lái xe hất bụi đầy người tôi, đúng không?

那个什么 我开的昨天 对不住 对不住
HSK 1
0:03s
nà ge shén me wǒ kāi de zuó tiān duì bú zhù duì bú zhùLà thế này. Hôm qua là tôi lái. Xin lỗi, xin lỗi nhé.

帮你解了围 我们应该算扯平了吧
HSK 7
0:03s
bāng nǐ jiě le wéi wǒ men yīng gāi suàn chě píng le bagiải vây giúp cô. Chúng ta coi như huề rồi nhỉ?

既然扯平了 也没什么必要认识吧
HSK 7
0:03s
jì rán chě píng le yě méi shén me bì yào rèn shí baNếu đã huề rồi thì cũng chẳng cần phải làm quen đâu.

臭婊子 你敢踢我 放开我 过来
HSK 5
0:03s
chòu biǎo zi nǐ gǎn tī wǒ fàng kāi wǒ guò láiCon khốn này, mày dám đá tao à? Buông tôi ra. Lại đây.

以为我们不知道你底细啊 放开我
HSK 3
0:03s
yǐ wéi wǒ men bù zhī dào nǐ dǐ xì a fàng kāi wǒTưởng bọn tao không biết lai lịch mày chắc? Buông tôi ra.

救命啊 你不是跟张二赖 玩得挺好吗
HSK 6
0:03s
jiù mìng a nǐ bú shì gēn zhāng èr lài wán dé tǐng hǎo maCứu tôi với. Chẳng phải mày với Trương Nhị Lại chơi sướng lắm à?

放开我 装啥贞洁烈妇
HSK 4
0:03s
fàng kāi wǒ zhuāng shá zhēn jié liè fù- Buông tôi ra. - Giả vờ đứng đắn gì chứ?