Cách dùng "就等于有了他们的把柄" (jiù děng yú yǒu le tā men de bǎ bǐng) trong hội thoại tiếng Trung
就等于有了他们的把柄
chẳng khác nào nắm thóp họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
28:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有了这些 朝中重臣的卷宗 | yǒu le zhè xiē cháo zhōng zhòng chén de juàn zōng | Có những tài liệu của những trọng thần trong triều này, |
| 2▶ | 就等于有了他们的把柄 | jiù děng yú yǒu le tā men de bǎ bǐng | chẳng khác nào nắm thóp họ. |
| 3 | 不愁新法不成 | bù chóu xīn fǎ bù chéng | Không cần lo không thực hiện được chính sách mới. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
nà bāng wǔ xūn gè gè xīn hěn shǒu là de zhǐ bù dìng jiù yào mǎi xiōng shā rénĐám quý tộc võ tướng đó người nào cũng tàn nhẫn độc ác, nói không chừng sẽ thuê sát thủ giết người.

HSK 5
0:03s
zhè tiān dōu kuài hēi le nǐ zhè shì yào qù nǎ ér aTrời sắp tối rồi, người muốn đi đâu vậy?

HSK 5
0:03s
nǐ jìng gǎn sī xù jiǎ shì nǐ hǎo dà de dǎn zingươi dám lén nuôi quân sĩ. Ngươi to gan lắm!

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì jiàn yuè nǐ fēng la nǐ fēng laNgươi lạm quyền. Ngươi điên rồi, ngươi điên rồi.

HSK 6
0:03s
xǐng le láng zhōng qiáo le wú shāng dà àiTỉnh rồi, đại phu khám rồi, không bị thương nặng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yě shì bù fáng shì de huí tóu wǒ wèn wèn cháo jiě érthì cũng không sao hết. Lát nữa ta sẽ hỏi Triêu tỷ nhi,

HSK 7
0:03s
zěn me hǎo hǎo de yòu bù lè yì liàn lesao đang yên đang lành lại không muốn tập nữa vậy?










