Cách dùng "醒了 郎中瞧了 无伤大碍" (xǐng le láng zhōng qiáo le wú shāng dà ài) trong hội thoại tiếng Trung
醒了 郎中瞧了 无伤大碍
xǐng le láng zhōng qiáo le wú shāng dà ài
Tỉnh rồi, đại phu khám rồi, không bị thương nặng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 朝姐儿如何 | cháo jiě ér rú hé | Triêu tỷ nhi sao rồi? |
| 2▶ | 醒了 郎中瞧了 无伤大碍 | xǐng le láng zhōng qiáo le wú shāng dà ài | Tỉnh rồi, đại phu khám rồi, không bị thương nặng. |
| 3 | 后山那边 | hòu shān nà biān | Ở sau núi |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me xiǎo gè rén hái zhēn néng fáng ài lǎo yé de guān yùn neMột đứa con nít thôi, thật sự có thể cản trở con đường làm quan của lão gia sao?

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn bǎ rén bǎng le zhǎo liàng chē sòng zǒu shìMau trói nó lại đi. Tìm chiếc xe đưa nó đi. Dạ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shàng gǎn zhe qiú nǐ diē xīn lǐ biān bù tòng kuàihạ mình đi cầu xin cha con, nên cảm thấy không vui?

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ gào sù nǐ zhè xiē dōu bú zhòng yàoNhưng ta nói con biết, những điều này không quan trọng.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn yào bǎ tā jià gěi bié rén nǎ nà wǒ hái bù fàng xīn neNếu thật sự gả nó cho người khác, ta cũng không yên tâm đâu.

HSK 7
0:03s