Cách dùng "那在下就却之不恭了" (nà zài xià jiù què zhī bù gōng le) trong hội thoại tiếng Trung
那在下就却之不恭了
Vậy tại hạ xin nhận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 公子是读书人 正好得用 | gōng zi shì dú shū rén zhèng hǎo dé yòng | Công tử là người có học thức, vừa hay dùng được. |
| 2▶ | 那在下就却之不恭了 | nà zài xià jiù què zhī bù gōng le | Vậy tại hạ xin nhận. |
| 3 | 多谢姑娘 | duō xiè gū niáng | Đa tạ cô nương. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ jīng shāo le sì qiān liǎng le hái bù gòu aĐã mất bốn ngàn lạng rồi, vẫn chưa đủ sao?

HSK 7
0:03s
yǎn xià qīn jiàn jìng shì zì zì shǔ shíHôm nay tận mắt chứng kiến mới biết mọi chuyện đều là thật.

HSK 6
0:03s
kàn lái bù jiào xùn jiào xùn shì bù xíng leXem ra không dạy một bài học thì không được rồi.

HSK 5
0:03s
gào sù nǐ jiā gū niáng qián tou qiǎng le tā de fēng touNói với tiểu thư nhà ngươi, ta vừa mới chiếm sự chú ý của cô ấy

HSK 3
0:03s
chén dà rén wǒ dōu bù pà le hái pà nǐ shì zi aTrần đại nhân ta còn không sợ, còn sợ thế tử sao?

HSK 5
0:03s










