Cách dùng "这世道多荒唐" (zhè shì dào duō huāng táng) trong hội thoại tiếng Trung
这世道多荒唐
(Thói đời này thật nực cười.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
9:46
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别跟着我了 | bié gēn zhe wǒ le | Đừng đi theo ta. |
| 2▶ | 这世道多荒唐 | zhè shì dào duō huāng táng | (Thói đời này thật nực cười.) |
| 3 | 因为我碍了 他顾德昭的官运 他就能把刚满月的我 | yīn wèi wǒ ài le tā gù dé zhāo de guān yùn tā jiù néng bǎ gāng mǎn yuè de wǒ | (Vì mình cản trở) (con đường làm quan của Cố Đức Chiêu,) (mà ông ta đã bỏ rơi mình khi mình) |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
nà bāng wǔ xūn gè gè xīn hěn shǒu là de zhǐ bù dìng jiù yào mǎi xiōng shā rénĐám quý tộc võ tướng đó người nào cũng tàn nhẫn độc ác, nói không chừng sẽ thuê sát thủ giết người.

HSK 5
0:03s
zhè tiān dōu kuài hēi le nǐ zhè shì yào qù nǎ ér aTrời sắp tối rồi, người muốn đi đâu vậy?

HSK 5
0:03s
nǐ jìng gǎn sī xù jiǎ shì nǐ hǎo dà de dǎn zingươi dám lén nuôi quân sĩ. Ngươi to gan lắm!

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì jiàn yuè nǐ fēng la nǐ fēng laNgươi lạm quyền. Ngươi điên rồi, ngươi điên rồi.

HSK 6
0:03s
xǐng le láng zhōng qiáo le wú shāng dà àiTỉnh rồi, đại phu khám rồi, không bị thương nặng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yě shì bù fáng shì de huí tóu wǒ wèn wèn cháo jiě érthì cũng không sao hết. Lát nữa ta sẽ hỏi Triêu tỷ nhi,

HSK 7
0:03s
zěn me hǎo hǎo de yòu bù lè yì liàn lesao đang yên đang lành lại không muốn tập nữa vậy?










