Cách dùng "反正我不能让我闺女 受婆婆气" (fǎn zhèng wǒ bù néng ràng wǒ guī nǚ shòu pó po qì) trong hội thoại tiếng Trung
反正我不能让我闺女 受婆婆气
Dù sao thì tôi không thể để con gái mình bị mẹ chồng trút giận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
30:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是凌霄给她 娶个公主回来 她一样不满意 | jiù shì líng xiāo gěi tā qǔ gè gōng zhǔ huí lái tā yī yàng bù mǎn yì | Lăng Tiêu có cưới một cô công chúa về thì cô ấy cũng không hài lòng đâu. |
| 2▶ | 反正我不能让我闺女 受婆婆气 | fǎn zhèng wǒ bù néng ràng wǒ guī nǚ shòu pó po qì | Dù sao thì tôi không thể để con gái mình bị mẹ chồng trút giận. |
| 3 | 不能够 你想太多了 | bù néng gòu nǐ xiǎng tài duō le | Không thể nào, anh nghĩ nhiều rồi. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zài zuì kùn nán de shí hòu wǒ dōu méi yǒu qù qiú zhào huá guāngLúc tôi gặp khó khăn nhất mà còn không đi cầu xin Triệu Hoa Quang.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì wèi le bù qù qiú zhào huá guānglà vì để không phải đi cầu xin Triệu Hoa Quang.

HSK 7
0:03s
zhào huá guāng pāo qì wǒ wǒ yě bù hèn tāTriệu Hoa Quang vứt bỏ tôi, tôi cũng không hận ông ta.

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de wǒ jiù bù néng zhè me huí láiTôi chỉ cảm thấy tôi không thể trở về như thế,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ bì xū dé zhuàn qián a wǒ dé zhuàn qián huí lái aThế nên tôi cần phải kiếm tiền, tôi phải kiếm tiền trở về.

HSK 2
0:03s
tā xiǎng chī duō shǎo chī duō shǎo zěn me chī dōu chī bù wánem ấy muốn ăn bao nhiêu thì ăn bấy nhiêu. Có ăn thế nào cũng không hết.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào pīn mìng dì zhuàn qián wǒ yào duì bà hǎoTôi phải liều mạng kiếm tiền, tôi muốn đối xử tốt với bố,

HSK 7
0:03s
nǐ biān shàng qù bié jiàn nǐ yī shēn yóuCon tránh qua một bên đi, đừng để dầu bắn đầy người.







