Cách dùng "唱给谁都行 鬼都行" (chàng gěi shéi dōu xíng guǐ dōu xíng) trong hội thoại tiếng Trung

chànggěishéidōuxíng guǐdōuxíng

Hát cho ai cũng được, ma cũng được

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
6:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只要能站在舞台中间zhǐ yào néng zhàn zài wǔ tái zhōng jiānChỉ cần được đứng giữa sân khấu
2唱给谁都行 鬼都行chàng gěi shéi dōu xíng guǐ dōu xíngHát cho ai cũng được, ma cũng được
3我这腿伤了 我拿点紫药水涂一下 怕感染了wǒ zhè tuǐ shāng le wǒ ná diǎn zǐ yào shuǐ tú yī xià pà gǎn rǎn leChân tao bị thương rồi Tao lấy ít thuốc tím bôi vào Sợ bị nhiễm trùng

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 12 of 12)
那晚上这鼓让我敲吧
HSK 5
0:03s
nà wǎn shàng zhè gǔ ràng wǒ qiāo baVậy tối nay trống để tôi đánh nhé

黄主任 你说咋样
HSK 6
0:03s
huáng zhǔ rèn nǐ shuō zǎ yàngHoàng chủ nhiệm, ông nói thế nào?

何大锤敲的鼓是乱的
HSK 5
0:03s
hé dà chuí qiāo de gǔ shì luàn deHà Đại Chùy đánh trống loạn cả lên

他要敲鼓 我唱不了
HSK 1
0:03s
tā yào qiāo gǔ wǒ chàng bù liǎohắn mà đánh thì tôi hát không được.

今天带你从剧场的正门走
HSK 5
0:03s
jīn tiān dài nǐ cóng jù chǎng de zhèng mén zǒuHôm nay tao dẫn mày đi qua cổng chính nhà hát

我这无缘无故地 现在戏都唱不了了 你等着
HSK 5
0:03s
wǒ zhè wú yuán wú gù dì xiàn zài xì dōu chàng bù liǎo le nǐ děng zheTôi chẳng có lý do gì mà giờ lại không được hát nữa. Mày chờ đó.