Cách dùng "发了工资给你呢" (fā le gōng zī gěi nǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung
发了工资给你呢
Lương phát rồi sẽ trả mày
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
23:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在食堂吃饭要交钱交粮票嘞 你记你那本本上 | zài shí táng chī fàn yào jiāo qián jiāo liáng piào lei nǐ jì nǐ nà běn běn shàng | Ăn nhà bếp phải đóng tiền đóng phiếu gạo đó Mày ghi vào sổ của mày đi |
| 2▶ | 发了工资给你呢 | fā le gōng zī gěi nǐ ne | Lương phát rồi sẽ trả mày |
| 3 | 按成人的定量交啊 为啥呢 那多大个娃才 | àn chéng rén de dìng liàng jiāo a wèi shá ne nà duō dà gè wá cái | Phải đóng theo suất người lớn đó Sao lại vậy Con bé có bao lớn đâu mà |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 10 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
pái duì pái duì pái zhe ne pái zhe ne wá qù niào le gè niàoXếp hàng! Xếp hàng! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! Con bé đi tiểu một cái thôi,

HSK 4
0:03s
wǎn dōu zài zhè ér fàng zhe ne pái zhe ne pái zhe neBát vẫn để ở đây mà! Đang xếp rồi, đang xếp rồi!

HSK 6
0:03s
bù xǔ qiàn zhàng nǐ gè lǎo qiú nǐ yòu xiǎng āi juē ne nǐKhông được nợ! Ông Cừu già kia ơi! Lại muốn ăn đòn nữa hả?

HSK 6
0:03s
zǎ ràng nǐ gěi zhuàng qiāng kǒu shàng le ma wù shāng wù shāng mà nà lǎo qiú neSao lại đâm đầu vào họng súng thế không biết! Vạ lây thôi, vạ lây! Chửi lão Cừu đó mà!

HSK 3
0:03s
lái lái lái yī kàn jiù shì nǐ bù dài gè hǎo tóu lái láiNào nào nào! Nhìn là biết mày rồi, chẳng gương mẫu gì cả! Nào nào!

HSK 7
0:03s
bié dǒu ma bié dǒu nòng diǎn féi ròu piàn ziĐừng run! Đừng run! Lấy mấy miếng thịt mỡ đi.

HSK 3
0:03s
chàng xì zhè wǎn fàn a bú shì shéi dōu néng chī deCái nghề hát xướng này Không phải ai cũng sống được

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chuān shàng zhǔ jué de yī fú zhàn dào wǔ tái zhōng jiānMà mặc được trang phục nhân vật chính Đứng vào giữa sân khấu

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge mǐ lán ne jiù méi yǒu chàng zhǔ jué de mìng hé běn shìCòn Mi Lan kia Thì không có cái số lẫn cái tài hát vai chính







