Cách dùng "发了工资给你呢" (fā le gōng zī gěi nǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung
发了工资给你呢
Lương phát rồi sẽ trả mày
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
23:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在食堂吃饭要交钱交粮票嘞 你记你那本本上 | zài shí táng chī fàn yào jiāo qián jiāo liáng piào lei nǐ jì nǐ nà běn běn shàng | Ăn nhà bếp phải đóng tiền đóng phiếu gạo đó Mày ghi vào sổ của mày đi |
| 2▶ | 发了工资给你呢 | fā le gōng zī gěi nǐ ne | Lương phát rồi sẽ trả mày |
| 3 | 按成人的定量交啊 为啥呢 那多大个娃才 | àn chéng rén de dìng liàng jiāo a wèi shá ne nà duō dà gè wá cái | Phải đóng theo suất người lớn đó Sao lại vậy Con bé có bao lớn đâu mà |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 9 of 12)
HSK 6
0:03s
wǎn lǐ méi ròu zhè bāng sóng luàn hǎn jiào le maTrong bát chẳng có thịt Cái bọn này cứ kêu réo loạn cả lên

HSK 6
0:03s
guāng shuō tiān rén ne shá shí hòu tiān ne ma nǐ zǒng bù néng lǎo ràng rén bāng máng maCứ nói thêm người, bao giờ mới thêm? Cũng không thể cứ nhờ người mãi được

HSK 2
0:03s
nǐ jiù gěi jiù shuō nǐ wèi shá bù kāi kǒu neCháu nói cho cậu nghe tại sao cháu không chịu mở miệng?

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào jiù wèi shá yào ràng nǐ xué chàng xì bùCháu có biết tại sao cậu muốn cháu học hát tuồng không?

HSK 6
0:03s
nǐ jiǔ yán gōu nà rì zi guò dé tài kǔ le maCuộc sống ở Cửu Nham Câu của cháu khổ quá rồi

HSK 6
0:03s
nà jiù nián líng yě bù xiǎo le ma nǎ tiān zài chéng le zì jǐ de jiāNhưng cậu cũng đã có tuổi rồi Một ngày nào đó cậu lập gia đình riêng

HSK 2
0:03s
nǐ kǎo shàng jù tuán nǐ yào bāng nǐ bà nǐ māCháu thi đậu vào đoàn kịch Cháu phải giúp bố mẹ

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kāi kǒu le jiù suàn nǐ bú shì chàng xì zhè liàoCháu mở miệng rồi, dù cháu không phải là chất của nghề hát

HSK 7
0:03s
bú shì chī zhè wǎn fàn de mìng nà jiù yě sǐ xīn le maKhông phải số ăn cái nghề này Thì cậu cũng nguôi lòng được

HSK 2
0:03s
dàn kāi kǒu shuō huà bú shì shuō ràng nǐ shuō chī ròuNhưng mở miệng không phải là để nói chuyện ăn thịt

HSK 3
0:03s
jiù gāng gēn nǐ shuō zhè dōu tīng dǒng le méiCậu vừa nói với cháu vậy đó, nghe hiểu hết chưa?







