Cách dùng "你看把第一名差点都没了" (nǐ kàn bǎ dì yì míng chà diǎn dōu méi le) trong hội thoại tiếng Trung
你看把第一名差点都没了
mà suýt mất chỗ đứng đầu hàng rồi đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
38:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 排队 排队 排着呢 排着呢 娃去尿了个尿 | pái duì pái duì pái zhe ne pái zhe ne wá qù niào le gè niào | Xếp hàng! Xếp hàng! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! Con bé đi tiểu một cái thôi, |
| 2▶ | 你看把第一名差点都没了 | nǐ kàn bǎ dì yì míng chà diǎn dōu méi le | mà suýt mất chỗ đứng đầu hàng rồi đó. |
| 3 | 碗都在这儿放着呢 排着呢 排着呢 | wǎn dōu zài zhè ér fàng zhe ne pái zhe ne pái zhe ne | Bát vẫn để ở đây mà! Đang xếp rồi, đang xếp rồi! |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 9 of 12)
HSK 6
0:03s
zài báo zhè chǎo zhe jiù kàn bú jiàn le ma zhèMỏng hơn nữa thì xào lên chẳng còn thấy gì nữa đâu

HSK 6
0:03s
wǎn lǐ méi ròu zhè bāng sóng luàn hǎn jiào le maTrong bát chẳng có thịt Cái bọn này cứ kêu réo loạn cả lên

HSK 6
0:03s
guāng shuō tiān rén ne shá shí hòu tiān ne ma nǐ zǒng bù néng lǎo ràng rén bāng máng maCứ nói thêm người, bao giờ mới thêm? Cũng không thể cứ nhờ người mãi được

HSK 2
0:03s
nǐ jiù gěi jiù shuō nǐ wèi shá bù kāi kǒu neCháu nói cho cậu nghe tại sao cháu không chịu mở miệng?

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào jiù wèi shá yào ràng nǐ xué chàng xì bùCháu có biết tại sao cậu muốn cháu học hát tuồng không?

HSK 6
0:03s
nǐ jiǔ yán gōu nà rì zi guò dé tài kǔ le maCuộc sống ở Cửu Nham Câu của cháu khổ quá rồi

HSK 6
0:03s
nà jiù nián líng yě bù xiǎo le ma nǎ tiān zài chéng le zì jǐ de jiāNhưng cậu cũng đã có tuổi rồi Một ngày nào đó cậu lập gia đình riêng

HSK 2
0:03s
nǐ kǎo shàng jù tuán nǐ yào bāng nǐ bà nǐ māCháu thi đậu vào đoàn kịch Cháu phải giúp bố mẹ

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kāi kǒu le jiù suàn nǐ bú shì chàng xì zhè liàoCháu mở miệng rồi, dù cháu không phải là chất của nghề hát

HSK 7
0:03s
bú shì chī zhè wǎn fàn de mìng nà jiù yě sǐ xīn le maKhông phải số ăn cái nghề này Thì cậu cũng nguôi lòng được

HSK 2
0:03s
dàn kāi kǒu shuō huà bú shì shuō ràng nǐ shuō chī ròuNhưng mở miệng không phải là để nói chuyện ăn thịt







