Cách dùng "一座山上可以有一群羊" (yī zuò shān shàng kě yǐ yǒu yī qún yáng) trong hội thoại tiếng Trung
一座山上可以有一群羊
Một ngọn núi có thể có cả đàn dê
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 腿折了 或者是嗓子哑了什么的 上不了台 唱不了 | tuǐ zhé le huò zhě shì sǎng zi yǎ le shén me de shàng bù liǎo tái chàng bù liǎo | Gãy chân Hay khản giọng gì đó Không lên sân khấu được, không hát được |
| 2▶ | 一座山上可以有一群羊 | yī zuò shān shàng kě yǐ yǒu yī qún yáng | Một ngọn núi có thể có cả đàn dê |
| 3 | 但是不能有两只老虎 | dàn shì bù néng yǒu liǎng zhǐ lǎo hǔ | Nhưng không thể có hai con hổ |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 5
0:03s
zhè huí bǎ nà huáng zhèng jīng de máo bìng gěi zhì leLần này trị được cái tật của Huang Zhengjing rồi

HSK 7
0:03s
kàn tā yī tiān dào wǎn de hái zhǎo nǚ tóng zhì tán xīn bùXem đó, cả ngày hắn cứ còn đi tâm sự với mấy chị em nữa không?

HSK 6
0:03s
qí chē zi shuāi le yī xià méi shì pí ròu shāng méi shāng zhe gǔ touĐi xe đạp bị ngã thôi. Không sao, trầy da thôi, không gãy xương đâu.

HSK 6
0:03s
cóng xiǎo fàng yáng bǎ zì jǐ yě fàng chéng yáng leTừ nhỏ chăn dê, chăn lâu thành dê luôn rồi.

HSK 6
0:03s
huáng zhèng jīng zuó tiān kě shì tè yì kāi le gè huì aHôm qua Huang Zhengjing đặc biệt triệu tập họp đấy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gāi dī tóu de shí hòu jiù dī tóu bié lǎo gēn gè gǔ chuí shì deLúc cần cúi đầu thì cúi đi, đừng cứ như cái dùi trống vậy,

HSK 3
0:03s
yìng bāng bāng dì tǐng zhe wǒ jiù tǐng zhe le tā néng bǎ wǒ zǎ necứng đơ mà chống lại. Tao cứ chống lại, hắn làm gì được tao?











