Cách dùng "一座山上可以有一群羊" (yī zuò shān shàng kě yǐ yǒu yī qún yáng) trong hội thoại tiếng Trung
一座山上可以有一群羊
Một ngọn núi có thể có cả đàn dê
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 腿折了 或者是嗓子哑了什么的 上不了台 唱不了 | tuǐ zhé le huò zhě shì sǎng zi yǎ le shén me de shàng bù liǎo tái chàng bù liǎo | Gãy chân Hay khản giọng gì đó Không lên sân khấu được, không hát được |
| 2▶ | 一座山上可以有一群羊 | yī zuò shān shàng kě yǐ yǒu yī qún yáng | Một ngọn núi có thể có cả đàn dê |
| 3 | 但是不能有两只老虎 | dàn shì bù néng yǒu liǎng zhǐ lǎo hǔ | Nhưng không thể có hai con hổ |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè tài lì hài le wǒ dài nǐ shàng yī yuàn kàn kàn baMày ghê thật đấy Để tao đưa mày đi bệnh viện xem thế nào

HSK 6
0:03s
qīng qīng qīng qīng diǎn qīng diǎn ma nǐ yě pà téngNhẹ nhẹ nhẹ, nhẹ thôi, nhẹ thôi nào Anh cũng sợ đau à

HSK 7
0:03s
rén rén chí dùn ròu bù má mù ma rěn zhe diǎnNgười thì người chậm, thịt đâu có tê được Ráng chịu một chút đi

HSK 2
0:03s
ràng tā rěn bú zhù dì xiǎng wǎng wài chàngKhiến chị ấy không nhịn được mà muốn cất tiếng hát

HSK 2
0:03s
kǎo shì zǎ bù jiāo bái juàn ne nà néng shì yī huí shìVậy sao thi không nộp giấy trắng đi? Chuyện đó khác nhau chứ

HSK 7
0:03s
sān shí gè míng é hái bù gòu shén xiān dǎ jià neBa mươi chỉ tiêu Còn không đủ cho các vị tranh nhau đâu

HSK 4
0:03s
huáng zhèng jīng jiù shì gè zhè tā fǎn duì yě méi yòngHuang Zhengjing thì chỉ là thế này thôi Hắn phản đối cũng vô dụng











