Cách dùng "一座山上可以有一群羊" (yī zuò shān shàng kě yǐ yǒu yī qún yáng) trong hội thoại tiếng Trung
一座山上可以有一群羊
Một ngọn núi có thể có cả đàn dê
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 腿折了 或者是嗓子哑了什么的 上不了台 唱不了 | tuǐ zhé le huò zhě shì sǎng zi yǎ le shén me de shàng bù liǎo tái chàng bù liǎo | Gãy chân Hay khản giọng gì đó Không lên sân khấu được, không hát được |
| 2▶ | 一座山上可以有一群羊 | yī zuò shān shàng kě yǐ yǒu yī qún yáng | Một ngọn núi có thể có cả đàn dê |
| 3 | 但是不能有两只老虎 | dàn shì bù néng yǒu liǎng zhǐ lǎo hǔ | Nhưng không thể có hai con hổ |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 9 of 12)
HSK 6
0:03s
zài báo zhè chǎo zhe jiù kàn bú jiàn le ma zhèMỏng hơn nữa thì xào lên chẳng còn thấy gì nữa đâu

HSK 6
0:03s
wǎn lǐ méi ròu zhè bāng sóng luàn hǎn jiào le maTrong bát chẳng có thịt Cái bọn này cứ kêu réo loạn cả lên

HSK 6
0:03s
guāng shuō tiān rén ne shá shí hòu tiān ne ma nǐ zǒng bù néng lǎo ràng rén bāng máng maCứ nói thêm người, bao giờ mới thêm? Cũng không thể cứ nhờ người mãi được

HSK 2
0:03s
nǐ jiù gěi jiù shuō nǐ wèi shá bù kāi kǒu neCháu nói cho cậu nghe tại sao cháu không chịu mở miệng?

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào jiù wèi shá yào ràng nǐ xué chàng xì bùCháu có biết tại sao cậu muốn cháu học hát tuồng không?

HSK 6
0:03s
nǐ jiǔ yán gōu nà rì zi guò dé tài kǔ le maCuộc sống ở Cửu Nham Câu của cháu khổ quá rồi

HSK 6
0:03s
nà jiù nián líng yě bù xiǎo le ma nǎ tiān zài chéng le zì jǐ de jiāNhưng cậu cũng đã có tuổi rồi Một ngày nào đó cậu lập gia đình riêng

HSK 2
0:03s
nǐ kǎo shàng jù tuán nǐ yào bāng nǐ bà nǐ māCháu thi đậu vào đoàn kịch Cháu phải giúp bố mẹ

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ kāi kǒu le jiù suàn nǐ bú shì chàng xì zhè liàoCháu mở miệng rồi, dù cháu không phải là chất của nghề hát

HSK 7
0:03s
bú shì chī zhè wǎn fàn de mìng nà jiù yě sǐ xīn le maKhông phải số ăn cái nghề này Thì cậu cũng nguôi lòng được

HSK 2
0:03s
dàn kāi kǒu shuō huà bú shì shuō ràng nǐ shuō chī ròuNhưng mở miệng không phải là để nói chuyện ăn thịt







