Cách dùng "这是李铁梅的衣服 我穿的" (zhè shì lǐ tiě méi de yī fú wǒ chuān de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìtiěméide chuān穿de

Đây là trang phục của Lý Thiết Mai Tao mặc đấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
39:24
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1所以你的第一课 就是要有目标 要唱就得唱主角suǒ yǐ nǐ de dì yī kè jiù shì yào yǒu mù biāo yào chàng jiù dé chàng zhǔ juéVậy nên bài học đầu tiên của mày Là phải có mục tiêu Đã hát thì phải hát vai chính
2这是李铁梅的衣服 我穿的zhè shì lǐ tiě méi de yī fú wǒ chuān deĐây là trang phục của Lý Thiết Mai Tao mặc đấy
3那个米兰呢 就没有唱主角的命和本事nà ge mǐ lán ne jiù méi yǒu chàng zhǔ jué de mìng hé běn shìCòn Mi Lan kia Thì không có cái số lẫn cái tài hát vai chính

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 8 of 12)
这娃嗓子有点窄
HSK 6
0:03s
zhè wá sǎng zi yǒu diǎn zhǎiCon bé này giọng hơi hẹp.

唱戏气息很重要
HSK 7
0:03s
chàng xì qì xī hěn zhòng yàohơi thở rất quan trọng khi hát.

每次唱的时候要先把气吸好
HSK 4
0:03s
měi cì chàng de shí hòu yào xiān bǎ qì xī hǎoMỗi lần hát phải hít hơi thật sâu trước.

然后把气放到丹田
HSK 4
0:03s
rán hòu bǎ qì fàng dào dān tiánRồi đưa hơi xuống đan điền.

从这里把它抛出去
HSK 6
0:03s
cóng zhè lǐ bǎ tā pāo chū qùTừ đó phóng ra ngoài.

干啥呀 干啥呀 蛇
HSK 5
0:03s
gàn shá ya gàn shá ya shéLàm gì vậy? Làm gì vậy? Rắn!

你敢抓蛇 咋不敢开口喊嗓子嘞
HSK 6
0:03s
nǐ gǎn zhuā shé zǎ bù gǎn kāi kǒu hǎn sǎng zi leiMày dám bắt rắn, sao lại không dám mở miệng luyện giọng?

没事 我在这儿没朋友 你也没有吧
HSK 1
0:03s
méi shì wǒ zài zhè ér méi péng yǒu nǐ yě méi yǒu baThôi kệ, tao ở đây cũng chẳng có bạn. Mày cũng vậy đúng không?

我叫八一 来 跟我来
HSK 2
0:03s
wǒ jiào bā yī lái gēn wǒ láiTao tên Ba Yi. Nào, theo tao.

我还会功夫呢 你看
HSK 4
0:03s
wǒ hái huì gōng fu ne nǐ kànTao còn biết võ nữa, mày xem này

一锅馍都让你蒸坏了你 你火都烧不好
HSK 7
0:03s
yī guō mó dōu ràng nǐ zhēng huài le nǐ nǐ huǒ dōu shāo bù hǎoCả nồi bánh mì mà mày hấp hỏng hết rồi Mày nhóm lửa còn không xong

你说为啥 你不会唱 我来唱
HSK 1
0:03s
nǐ shuō wèi shá nǐ bú huì chàng wǒ lái chàngMày hiểu tại sao chưa Mày không biết hát thì để tao hát

你是老子 我是挨刀的
HSK 1
0:03s
nǐ shì lǎo zi wǒ shì āi dāo deMày là "lão tử" đó Còn tao là đồ chết chém

今天吃肉 让他早些来啊
HSK 2
0:03s
jīn tiān chī ròu ràng tā zǎo xiē lái aHôm nay có thịt ăn Bảo cậu về sớm một chút nhé

宋师 煤都烧干了 火都快蔫了
HSK 5
0:03s
sòng shī méi dōu shāo gàn le huǒ dōu kuài niān leThầy Tống ơi, than cháy hết rồi, lửa sắp tắt rồi đây

来 把这笼屉给我打开 来来来
HSK 3
0:03s
lái bǎ zhè lóng tì gěi wǒ dǎ kāi lái lái láiĐây, mở cái xửng hấp này ra giúp tôi Nào nào nào

欢迎 欢迎 欢迎 给
HSK 3
0:03s
huān yíng huān yíng huān yíng gěiHoan nghênh, hoan nghênh, hoan nghênh Đây

薄一点
HSK 5
0:03s
báo yì diǎnThái mỏng hơn một chút

这么薄的行 在哪儿嘛 这儿 哪儿呢嘛 没肉了嘛
HSK 6
0:03s
zhè me báo de xíng zài nǎ ér ma zhè ér nǎ ér ne ma méi ròu le maMỏng vậy được chưa Ở đâu vậy Ở đây này Đâu kia mà Hết thịt rồi à

土豆 好好好 切得太薄
HSK 5
0:03s
tǔ dòu hǎo hǎo hǎo qiè dé tài báoKhoai tây, được được được Thái mỏng quá rồi