Cách dùng "这是李铁梅的衣服 我穿的" (zhè shì lǐ tiě méi de yī fú wǒ chuān de) trong hội thoại tiếng Trung
这是李铁梅的衣服 我穿的
Đây là trang phục của Lý Thiết Mai Tao mặc đấy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
39:24
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以你的第一课 就是要有目标 要唱就得唱主角 | suǒ yǐ nǐ de dì yī kè jiù shì yào yǒu mù biāo yào chàng jiù dé chàng zhǔ jué | Vậy nên bài học đầu tiên của mày Là phải có mục tiêu Đã hát thì phải hát vai chính |
| 2▶ | 这是李铁梅的衣服 我穿的 | zhè shì lǐ tiě méi de yī fú wǒ chuān de | Đây là trang phục của Lý Thiết Mai Tao mặc đấy |
| 3 | 那个米兰呢 就没有唱主角的命和本事 | nà ge mǐ lán ne jiù méi yǒu chàng zhǔ jué de mìng hé běn shì | Còn Mi Lan kia Thì không có cái số lẫn cái tài hát vai chính |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 7 of 12)
HSK 5
0:03s
nǐ zhè bào pí qì zǎ yì diǎn jiù zhe shá jiào bào pí qì yaMày nóng tính thế, chạm vào là bốc liền Nóng tính cái gì

HSK 7
0:03s
tā zhè shì qī fù rén ne zhēn ná wǒ dāng ruǎn shì zi ne dé dé déNó đang bắt nạt người ta đấy Thật sự coi tao là đồ bở hay sao Thôi thôi thôi

HSK 6
0:03s
zhěng bù zhé tā wǒ dé dé dé lěng lěng jìng lěng lěng jìngMà không gãy được nó thì tao... Thôi thôi thôi Bình... bình tĩnh, bình... bình tĩnh

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng dāng bù dàng kǎo guān gēn wǒ yě méi shá guān xìDù sao làm giám khảo hay không cũng chẳng liên quan đến tao

HSK 2
0:03s
tā zài yǒu shá huà jiù bù jiào zhū huá tóu leMà hắn có nói gì thêm thì đâu còn gọi là Zhu Ranh Mãnh nữa

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kāi gè kǒu nèn nán ne nǐ chōng wá hǎn shá neMở miệng ra khó đến vậy sao Mày hét vào mặt con nhỏ làm gì vậy

HSK 6
0:03s
nǐ dōu kàn bù lái nǐ jiù gēn nǐ yí wèi nǐ zhè shì dōu zuò nán chéng shá leMày thấy cậu với dì mày đó không Vì chuyện của mày mà khổ sở đến mức đó rồi

HSK 4
0:03s
zhù hè nǐ a dōu néng dāng kǎo guān leChúc mừng hai người nha Đã được làm giám khảo rồi đó

HSK 6
0:03s
huáng zhǔ rèn lín shí tōng zhī wǒ de wǒ dōu méi zuò hǎo sī xiǎng zhǔn bèi neChủ nhiệm Huang thông báo cho tôi đột xuất Tôi chưa kịp chuẩn bị tâm lý gì cả

HSK 3
0:03s
xiǎng kǎo zán men jù tuán wǒ dài tā lái shì shì yīn yùMuốn thi vào đoàn mình Tôi dẫn nó đến thử giọng xem sao

HSK 6
0:03s
huáng zhǔ rèn ne jiù ān pái wǒ gěi tā hǎo hǎo fǔ dǎo fǔ dǎoChủ nhiệm Huang bèn phân công tôi Kèm cặp thêm cho nó

HSK 7
0:03s
zhǔ yào zhè wá ne běn shēn dǐ zi yě hǎo shì gè hǎo miáo ziChủ yếu là con bé này tự có nền tảng tốt Là một mầm non triển vọng






