Cách dùng "本事了得" (běn shì liǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
本事了得
běn shì liǎo de
có năng lực rất ghê gớm.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此人是太后的亲信 之前又一直在京兆府任职 | cǐ rén shì tài hòu de qīn xìn zhī qián yòu yì zhí zài jīng zhào fǔ rèn zhí | Người này là thân tín của Thái hậu, trước đây lại luôn làm việc ở Phủ Kinh Triệu, |
| 2▶ | 本事了得 | běn shì liǎo de | có năng lực rất ghê gớm. |
| 3 | 此事 | cǐ shì | E rằng chuyện này |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
wáng fēi nǐ chī diǎn dōng xī xiū xī yī xià baVương phi, người ăn chút đồ và nghỉ ngơi đi.

HSK 5
0:03s
diàn xià zhè xiē jiù wù bèi dà lǐ sì fān dé yī tuán zāoNhững đồ vật cũ này của điện hạ đã bị Đại Lý Tự lục tung lên,

HSK 4
0:03s
bú shì yī rì liǎng rì néng shōu shí wán dekhông phải một hai ngày là dọn dẹp xong được đâu.

HSK 4
0:03s
shì a wáng fēi bù rú wǒ qù gěi nín dào bēi chá baĐúng đó, vương phi. Hay là ta đi pha cho người ly trà nhé?

HSK 4
0:03s
tā bù kěn zǒu a tā bù zǒu nǐ kě yǐ gǎn tā zǒu aHắn không chịu đi. Hắn không đi, huynh có thể đuổi hắn đi mà.

HSK 4
0:03s
wǒ ràng zhàng fáng bǎ tā gōng qián dōu tíng leTa bảo phòng thu chi ngừng trả tiền công cho hắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ kě zēng bǎ zhè duàn hūn yīn fàng zài xīn shàng guòNàng có từng để tâm tới cuộc hôn nhân này không?

HSK 4
0:03s

