Cách dùng "本事了得" (běn shì liǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
本事了得
běn shì liǎo de
có năng lực rất ghê gớm.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此人是太后的亲信 之前又一直在京兆府任职 | cǐ rén shì tài hòu de qīn xìn zhī qián yòu yì zhí zài jīng zhào fǔ rèn zhí | Người này là thân tín của Thái hậu, trước đây lại luôn làm việc ở Phủ Kinh Triệu, |
| 2▶ | 本事了得 | běn shì liǎo de | có năng lực rất ghê gớm. |
| 3 | 此事 | cǐ shì | E rằng chuyện này |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ zǒng shì rú cǐ bào zào xíng shì mǎng zhuàngNgươi lúc nào cũng nóng nảy, hành xử liều lĩnh như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ yào zhǎn xiàn yǒng wǔ yào bǐ shì quán jiǎo yě jiù bà leNgươi muốn thể hiện sự dũng mãnh, muốn so tài quyền cước thì cũng thôi đi,

HSK 6
0:03s
zhì yú nà fēng mì xìn wǒ dà chǔ xìn dé guò zhǎng gōng zhǔCòn về bức mật tín kia, Đại Sở ta tin tưởng trưởng công chúa

HSK 6
0:03s
yě suàn shì yuán le liǎng guó bǎi xìng de sù yuànCũng coi như hoàn thành tâm nguyện của dân chúng hai nước.

HSK 5
0:03s
liú chuán qiān gǔ nà biàn zhè yàng shuō dìng leđược lưu truyền mãi về sau. Vậy quyết định như thế nhé.

HSK 3
0:03s
jì shì sǎo sǎo de gù yǒu wǒ dāng rán méi wèn tíNếu là bạn cũ của tẩu tẩu thì đương nhiên là ta đồng ý.

HSK 5
0:03s
zhè tóu fà bèi yǔ dǎ shī le xiān yòng pà zi cā yī cā batóc bị ướt mưa rồi, lau bằng khăn trước đi đã.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s










