Cách dùng "本事了得" (běn shì liǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
本事了得
běn shì liǎo de
có năng lực rất ghê gớm.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此人是太后的亲信 之前又一直在京兆府任职 | cǐ rén shì tài hòu de qīn xìn zhī qián yòu yì zhí zài jīng zhào fǔ rèn zhí | Người này là thân tín của Thái hậu, trước đây lại luôn làm việc ở Phủ Kinh Triệu, |
| 2▶ | 本事了得 | běn shì liǎo de | có năng lực rất ghê gớm. |
| 3 | 此事 | cǐ shì | E rằng chuyện này |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
gōng zhǔ cǐ qián kě dé dào guò fēng shēngTrước đó công chúa có nghe được tin tức gì không?

HSK 7
0:03s
cì shā zhè jiàn shì tā dàng zhēn quán bù zhī qíngChuyện ám sát, cô ta thật sự không biết gì hết ư?

HSK 7
0:03s
tā ruò shì yī dào dà chǔ zhòng xíng tōng biàn sǐ leNếu cô ấy vừa tới Đại Sở, Trọng Hành Thông đã chết,

HSK 4
0:03s
jiě jiě zǒng shì bǎ rén wǎng hǎo chù xiǎngTỷ toàn nghĩ người khác theo hướng tốt đẹp thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè àn zi yuè lái yuè jí shǒu yě yuè lái yuè shēn lecàng lúc càng khó giải quyết, cũng càng đào càng sâu.

HSK 4
0:03s
dàn hái shì yào chá xià qù yào chá chū gè jié guǒNhưng vẫn phải tiếp tục điều tra, phải tra ra kết quả.

HSK 5
0:03s
jiù shì xiǎng zuò jiě jiě de yǎn jiě jiě de shǒulà vì muốn làm đôi mắt, đôi tay của tỷ tỷ.

HSK 7
0:03s
jiě jiě nǐ yě dé jì de wǒ shì yì xīn yí yì xiàng zhe nǐTỷ tỷ cũng phải nhớ lấy, ta luôn một lòng một dạ hướng về tỷ.

HSK 5
0:03s
zhèng yào jìn yí bù diào chá què sǐ yú fēi mìngĐang định điều tra sâu hơn thì chết ngoài ý muốn.









