Cách dùng "本事了得" (běn shì liǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
本事了得
běn shì liǎo de
có năng lực rất ghê gớm.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此人是太后的亲信 之前又一直在京兆府任职 | cǐ rén shì tài hòu de qīn xìn zhī qián yòu yì zhí zài jīng zhào fǔ rèn zhí | Người này là thân tín của Thái hậu, trước đây lại luôn làm việc ở Phủ Kinh Triệu, |
| 2▶ | 本事了得 | běn shì liǎo de | có năng lực rất ghê gớm. |
| 3 | 此事 | cǐ shì | E rằng chuyện này |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
lí wáng yī àn yǐ ràng nǐ fēn shēn fá shù leVụ án của Lê vương đã khiến khanh làm không xuể rồi.

HSK 4
0:03s
bù rú zhí jiē wèn cǐ shì shì bú shì yǔ běn hóu yǒu guānChi bằng hỏi thẳng chuyện này có liên quan tới bản hầu hay không.

HSK 7
0:03s
cóng qī pǐn xiàn lìng áo dào shì bó shǐtừ một huyện lệnh thất phẩm lên tới chức thị bách sứ,

HSK 6
0:03s
zhāng héng yuǎn méi yǒu wèi bì bié rén yě méi yǒuTrương Hằng Viễn không có, chưa chắc người khác cũng không có.

HSK 4
0:03s
wǒ wèi shén me yào tū rán huí qù a dào dǐ chū le shén me shì aSao tự dưng ta phải quay về? Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

HSK 4
0:03s
wǒ ā yé dào dǐ chū le shén me shì nǐ jiù gào sù wǒ beiRốt cuộc cha ta đã xảy ra chuyện gì? Tỷ nói ta biết đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào jīn rì yù cǐ jué jìng jìng yě zhàn le qǐ láiKhông ngờ hôm nay gặp cảnh cùng đường như vậy mà cũng đứng dậy được.

HSK 7
0:03s
huí dào fǔ hòu yào hǎo shēng tiáo yǎng mò zài chěng qiángSau khi về phủ, phải tĩnh dưỡng cẩn thận, đừng cậy mạnh nữa.

HSK 7
0:03s









