Cách dùng "但是他的落脚点我摸到了" (dàn shì tā de luò jiǎo diǎn wǒ mō dào le) trong hội thoại tiếng Trung
但是他的落脚点我摸到了
nhưng em đã tìm ra chỗ ở của hắn rồi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
24:23
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么路子 这个我还没整清楚 | shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔ | Lai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ, |
| 2▶ | 但是他的落脚点我摸到了 | dàn shì tā de luò jiǎo diǎn wǒ mō dào le | nhưng em đã tìm ra chỗ ở của hắn rồi. |
| 3 | 等我倒出空来 | děng wǒ dào chū kōng lái | Đợi khi nào anh rảnh tay, |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.

HSK 2
0:03s
tóu jǐ tiān lái le hǎo jǐ bō rén lèng shì kōng shǒu zǒu deMấy hôm trước có mấy tốp người đến. Vậy mà đều phải về tay không.











