Cách dùng "但是他的落脚点我摸到了" (dàn shì tā de luò jiǎo diǎn wǒ mō dào le) trong hội thoại tiếng Trung
但是他的落脚点我摸到了
nhưng em đã tìm ra chỗ ở của hắn rồi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
24:23
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么路子 这个我还没整清楚 | shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔ | Lai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ, |
| 2▶ | 但是他的落脚点我摸到了 | dàn shì tā de luò jiǎo diǎn wǒ mō dào le | nhưng em đã tìm ra chỗ ở của hắn rồi. |
| 3 | 等我倒出空来 | děng wǒ dào chū kōng lái | Đợi khi nào anh rảnh tay, |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 6 of 16)
HSK 5
0:03s
lái tiě duì chōu gēn yān wǒ bù chōu yānNào đội trưởng Thiết, hút điếu thuốc đi. Tôi không hút thuốc.

HSK 7
0:03s
nà kě shì xū yào hěn dà de yì lì de shén me yì lì aThì cần phải có nghị lực lớn lắm đấy. Nghị lực gì chứ.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō sì shí nián nǐ kàn zhè tāng sèTôi nói với anh là bốn mươi năm. Anh xem màu nước trà này.

HSK 5
0:03s
nǐ zài shì miàn shàng xiǎng mǎi gēn běn mǎi bù zheTrên thị trường có muốn mua cũng không mua được đâu.

HSK 2
0:03s
nín zhè yàng de guì kè wǒ xiǎng qǐng dōu qǐng bù láiKhách quý như anh. Tôi muốn mời cũng không mời được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái bú shì fān kàn le yī xià tā de fēng shuǐ shū maLúc nãy anh có xem qua sách phong thủy của ông ta.

HSK 5
0:03s
shuō míng wǒ men dǎ shé méi yǒu dǎ zài qī cùn shàngĐiều đó cho thấy chúng ta đả thảo kinh xà. Nhưng chưa đánh trúng chỗ hiểm.

HSK 5
0:03s
chén lǎo bǎn lái le zhōng gē zài máng ne nín shāo děng yī huì erÔng chủ Trần đến rồi. Anh Trung đang bận ạ. Ngài đợi một lát nhé.











