Cách dùng "但是他像人间蒸发了一样" (dàn shì tā xiàng rén jiān zhēng fā le yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
但是他像人间蒸发了一样
nhưng hắn ta như bốc hơi khỏi nhân gian vậy.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
68:13
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们对桂玉忠实施了抓捕 | wǒ men duì guì yù zhōng shí shī le zhuā bǔ | Chúng tôi đã tiến hành bắt giữ Quế Ngọc Trung, |
| 2▶ | 但是他像人间蒸发了一样 | dàn shì tā xiàng rén jiān zhēng fā le yī yàng | nhưng hắn ta như bốc hơi khỏi nhân gian vậy. |
| 3 | 怎么样 | zěn me yàng | Thế nào rồi? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 4 of 16)
HSK 5
0:03s
kàn zhe kàn zhe ya jiù duì zhè ge gǎn xìng qù leXem riết rồi, cũng thấy hứng thú với cái này.

HSK 7
0:03s
nà tān shàng nà lǎo bǎn shuō de huāng huò yòu shì shén me yì si aCòn ông chủ sạp hàng nói "hàng hoang", lại có ý nghĩa gì ạ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
hái dé kàn yǎn lì gēn jīng yàn qù shí biéPhải dựa vào mắt nhìn và kinh nghiệm để nhận biết.

HSK 6
0:03s
nà shì shén me yì si ya jiù cóng gǔ mù lǐ wā chū lái deĐó là ý gì vậy ạ? Là đồ được đào ra từ trong mộ cổ.

HSK 4
0:03s
nà hòu lái zěn me yòu fā xiàn dōu shì jiǎ de leVậy sau đó sao lại phát hiện ra tất cả đều là giả?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi shì méi yǒu guān xì wǒ jué zhe shì jiù shìChắc là không có quan hệ gì đâu. Tôi nghĩ là, chính là,

HSK 7
0:03s
tā jiù xiǎng jiè zhe zǔ shī yé de zhè ge míng shēnghắn muốn mượn danh tiếng của tổ sư gia

HSK 6
0:03s
nǐ xià wǒ yī tiào nǐ zěn me qiāo mī mī jiù jìn lái leCon làm bố giật cả mình. Sao con lại lẻn vào im lặng thế?









