Cách dùng "但是他像人间蒸发了一样" (dàn shì tā xiàng rén jiān zhēng fā le yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
但是他像人间蒸发了一样
nhưng hắn ta như bốc hơi khỏi nhân gian vậy.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
68:13
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们对桂玉忠实施了抓捕 | wǒ men duì guì yù zhōng shí shī le zhuā bǔ | Chúng tôi đã tiến hành bắt giữ Quế Ngọc Trung, |
| 2▶ | 但是他像人间蒸发了一样 | dàn shì tā xiàng rén jiān zhēng fā le yī yàng | nhưng hắn ta như bốc hơi khỏi nhân gian vậy. |
| 3 | 怎么样 | zěn me yàng | Thế nào rồi? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 9 of 16)
HSK 7
0:03s
jiù nà wāng hǎi lóng nǐ zhī dào ba dāng shí dōu kuài xià niào leCái gã Uông Hải Long đó anh biết không, lúc đó sợ đến tè ra quần luôn.

HSK 5
0:03s
tā dǐ nà me bù gàn jìng tā gǎn bào jǐngLý lịch của hắn không sạch sẽ như vậy, hắn dám báo cảnh sát sao?

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nín hé zuò yīng gāi bú huì chī kuī baTôi hợp tác với ngài chắc sẽ không bị thiệt đâu nhỉ?

HSK 5
0:03s
nǐ nán biān yào shì yǒu mǎi jiā jiù dà dǎn de chūNếu phía nam anh có người mua thì cứ mạnh dạn bán đi.

HSK 5
0:03s
ràng guì lǎo bǎn jiàn xiào le nín dōu yǐ jīng kàn chū láiĐể sếp Quế chê cười rồi, anh đã nhìn ra

HSK 4
0:03s
nà zhěng gè shì chǎng chú le nǐ hái yǒu shuíCả cái chợ này ngoài cậu ra thì còn ai nữa chứ?













