Cách dùng "对得起自己的子女" (duì de qǐ zì jǐ de zǐ nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
对得起自己的子女
xứng đáng với con cái của mình.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
82:28
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 作为一个男人 我们还要对得起自己的家庭 | zuò wéi yí gè nán rén wǒ men hái yào duì de qǐ zì jǐ de jiā tíng | Là một người đàn ông, chúng ta còn phải xứng đáng với gia đình của mình, |
| 2▶ | 对得起自己的子女 | duì de qǐ zì jǐ de zǐ nǚ | xứng đáng với con cái của mình. |
| 3 | 尤其是你有一个这么优秀的女儿 | yóu qí shì nǐ yǒu yí gè zhè me yōu xiù de nǚ ér | Nhất là khi anh có một cô con gái ưu tú như vậy. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 9 of 16)
HSK 7
0:03s
jiù nà wāng hǎi lóng nǐ zhī dào ba dāng shí dōu kuài xià niào leCái gã Uông Hải Long đó anh biết không, lúc đó sợ đến tè ra quần luôn.

HSK 5
0:03s
tā dǐ nà me bù gàn jìng tā gǎn bào jǐngLý lịch của hắn không sạch sẽ như vậy, hắn dám báo cảnh sát sao?

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nín hé zuò yīng gāi bú huì chī kuī baTôi hợp tác với ngài chắc sẽ không bị thiệt đâu nhỉ?

HSK 5
0:03s
nǐ nán biān yào shì yǒu mǎi jiā jiù dà dǎn de chūNếu phía nam anh có người mua thì cứ mạnh dạn bán đi.

HSK 5
0:03s
ràng guì lǎo bǎn jiàn xiào le nín dōu yǐ jīng kàn chū láiĐể sếp Quế chê cười rồi, anh đã nhìn ra

HSK 4
0:03s
nà zhěng gè shì chǎng chú le nǐ hái yǒu shuíCả cái chợ này ngoài cậu ra thì còn ai nữa chứ?













