Cách dùng "嘎嘎开门" (gā gā kāi mén) trong hội thoại tiếng Trung
嘎嘎开门
Cực kỳ chuẩn.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
34:17
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大开门 | dà kāi mén | Hàng thật chuẩn. |
| 2▶ | 嘎嘎开门 | gā gā kāi mén | Cực kỳ chuẩn. |
| 3 | 青山岫岩玉 五六千年历史了 | qīng shān xiù yán yù wǔ liù qiān nián lì shǐ le | Ngọc岫岩 Thanh Sơn, lịch sử năm sáu nghìn năm rồi. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 8 of 16)
HSK 3
0:03s
zuì jìn zěn me duì nà nǚ de nà me gǎn xìng qùdạo này lại có hứng thú với cô gái đó như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ hái bù tīng huà de huà wǒ jiù zài huí lái shōu shí nǐNếu mày còn không nghe lời, tao sẽ quay lại xử lý mày.

HSK 3
0:03s
wǒ rèn wéi tā yīng gāi shì chī le yí gè yǎ ba kuīTôi cho rằng anh ta chắc là đã ngậm bồ hòn làm ngọt rồi.

HSK 1
0:03s
zhè huí hǎo le zhǎo shàng mén le baLần này thì hay rồi, bị tìm đến tận cửa rồi phải không.

HSK 7
0:03s
néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōngNgười có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung.













