Cách dùng "把我卖给他的那块玉给他砸了" (bǎ wǒ mài gěi tā de nà kuài yù gěi tā zá le) trong hội thoại tiếng Trung
把我卖给他的那块玉给他砸了
đập vỡ miếng ngọc mà tôi đã bán cho hắn.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
40:35
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你今天晚上带几个弟兄去汪海龙那 | nǐ jīn tiān wǎn shàng dài jǐ gè dì xiōng qù wāng hǎi lóng nà | Tối nay cậu dẫn mấy anh em đến chỗ Uông Hải Long, |
| 2▶ | 把我卖给他的那块玉给他砸了 | bǎ wǒ mài gěi tā de nà kuài yù gěi tā zá le | đập vỡ miếng ngọc mà tôi đã bán cho hắn. |
| 3 | 为啥呀哥 | wèi shá ya gē | Tại sao vậy anh? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














