Cách dùng "哥几个 开干 好" (gē jǐ gè kāi gàn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

kāigàn hǎo

Anh em, làm thôi! Được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
27:11
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大翻堂 得嘞dà fān táng dé leiLật tung sảnh lớn. Được rồi!
2哥几个 开干 好gē jǐ gè kāi gàn hǎoAnh em, làm thôi! Được.
3叔 啥是大蘑菇 还有硬片 山根是啥shū shá shì dà mó gū hái yǒu yìng piàn shān gēn shì sháChú, nấm lớn là gì ạ? Còn ngạnh phiến, sơn căn là sao ạ?

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 11 of 16)
不可能怎么会瞎货 我上市场告你去啊
HSK 7
0:03s
bù kě néng zěn me huì xiā huò wǒ shàng shì chǎng gào nǐ qù aKhông thể nào, sao lại là đồ giả được? Tôi ra chợ tố cáo anh đấy.

这是最好料子的高仿
HSK 3
0:03s
zhè shì zuì hǎo liào zi de gāo fǎngĐây là hàng nhái cao cấp làm từ chất liệu tốt nhất.

一件要卖好几万呢
HSK 1
0:03s
yī jiàn yào mài hǎo jǐ wàn neMột món bán được mấy chục nghìn đấy.

我告诉你 这个场子我罩着呢
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhè ge chǎng zi wǒ zhào zhe neTôi nói cho anh biết. Khu này là do tôi bảo kê đấy.

这是你罩的 嗯
HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ zhào de ńĐây là anh bảo kê à? Hửm?

你是不是欠收拾啊
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì qiàn shōu shí aAnh muốn ăn đòn phải không?

我应该罩哪啊 对不起对不起 我错了错了 道歉
HSK 7
0:03s
wǒ yīng gāi zhào nǎ a duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ cuò le cuò le dào qiànTôi nên bảo kê ở đâu đây? Xin lỗi, xin lỗi. Tôi sai rồi, sai rồi. Xin lỗi đi.

错了错了 对不起对不起
HSK 2
0:03s
cuò le cuò le duì bù qǐ duì bù qǐSai rồi, sai rồi. Xin lỗi, xin lỗi.

这个东西最近市场出现了这么多
HSK 4
0:03s
zhè ge dōng xī zuì jìn shì chǎng chū xiàn le zhè me duōThứ này gần đây xuất hiện nhiều trên thị trường như vậy.

久等了 太忙了
HSK 1
0:03s
jiǔ děng le tài máng leĐể anh đợi lâu rồi. Bận quá.

我忘了 您不抽烟
HSK 2
0:03s
wǒ wàng le nín bù chōu yānTôi quên mất, anh không hút thuốc.

铁队您来会所有什么事吗
HSK 4
0:03s
tiě duì nín lái huì suǒ yǒu shén me shì maĐội trưởng Thiết, anh đến câu lạc bộ có việc gì không ạ?

我带你跟我的前台对接一下
HSK 7
0:03s
wǒ dài nǐ gēn wǒ de qián tái duì jiē yī xiàTôi dẫn cô đi gặp lễ tân của tôi để bàn giao.

好嘞好嘞 你坐会啊铁队 我马上过来啊
HSK 3
0:03s
hǎo lei hǎo lei nǐ zuò huì a tiě duì wǒ mǎ shàng guò lái aVâng ạ. Anh ngồi một lát nhé, đội trưởng Thiết. Tôi qua ngay đây ạ.

爸 宝贝 聊什么呢 那么开心呢
HSK 3
0:03s
bà bǎo bèi liáo shén me ne nà me kāi xīn neBố. Con gái cưng. Đang nói chuyện gì thế? Vui vậy con?

我闺女写作那是一流的 没问题
HSK 7
0:03s
wǒ guī nǚ xiě zuò nà shì yì liú de méi wèn tíCon gái bố viết văn là số một rồi. Không thành vấn đề.

说是要写最亲的人 她想写你
HSK 5
0:03s
shuō shì yào xiě zuì qīn de rén tā xiǎng xiě nǐĐề bài là viết về người thân nhất. Con bé muốn viết về anh đấy.

爸爸做的还不够好啊
HSK 4
0:03s
bà bà zuò de hái bù gòu hǎo aBố làm vẫn chưa đủ tốt mà.

对 还是最有文化最有知识的男人
HSK 4
0:03s
duì hái shì zuì yǒu wén huà zuì yǒu zhī shí de nán rénĐúng vậy. Còn là người đàn ông có văn hóa, có tri thức nhất nữa.

你看彩云姐对你的评价多高
HSK 5
0:03s
nǐ kàn cǎi yún jiě duì nǐ de píng jià duō gāoBố xem chị Thái Vân đánh giá bố cao chưa kìa.