Cách dùng "哥几个 开干 好" (gē jǐ gè kāi gàn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
哥几个 开干 好
Anh em, làm thôi! Được.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
27:11
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大翻堂 得嘞 | dà fān táng dé lei | Lật tung sảnh lớn. Được rồi! |
| 2▶ | 哥几个 开干 好 | gē jǐ gè kāi gàn hǎo | Anh em, làm thôi! Được. |
| 3 | 叔 啥是大蘑菇 还有硬片 山根是啥 | shū shá shì dà mó gū hái yǒu yìng piàn shān gēn shì shá | Chú, nấm lớn là gì ạ? Còn ngạnh phiến, sơn căn là sao ạ? |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.

HSK 2
0:03s
tóu jǐ tiān lái le hǎo jǐ bō rén lèng shì kōng shǒu zǒu deMấy hôm trước có mấy tốp người đến. Vậy mà đều phải về tay không.











