Cách dùng "他跟祖师爷肯定认识" (tā gēn zǔ shī yé kěn dìng rèn shí) trong hội thoại tiếng Trung
他跟祖师爷肯定认识
Ông ta và tổ sư gia chắc chắn quen nhau.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
43:51
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能看准这青山玉的就只有桂玉忠 | néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōng | Người có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung. |
| 2▶ | 他跟祖师爷肯定认识 | tā gēn zǔ shī yé kěn dìng rèn shí | Ông ta và tổ sư gia chắc chắn quen nhau. |
| 3 | 那好啊 | nà hǎo a | Vậy thì tốt quá. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 5 of 16)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bú shì xiǎng gěi nín yí gè jīng xǐ maCon chẳng phải là muốn cho bố một bất ngờ sao.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shén me lù zi zhè ge wǒ hái méi zhěng qīng chǔLai lịch thế nào? Chuyện này em vẫn chưa tìm hiểu rõ,

HSK 4
0:03s
zuì jìn a nǐ de qián shū de yǒu diǎn duōDạo này tiền bạc của cháu thua hơi nhiều rồi đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zài zhè ná diǎn dōng xī qí shí jiù shì wèi le yǎng jiā hú kǒuLấy chút đồ ở đây thực ra cũng chỉ vì kế sinh nhai.












