Cách dùng "他手里肯定有货" (tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò) trong hội thoại tiếng Trung
他手里肯定有货
Trong tay ông ta chắc chắn có hàng.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
43:44
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们这次来到青山 就是得找到那个祖师爷 | zán men zhè cì lái dào qīng shān jiù shì dé zhǎo dào nà ge zǔ shī yé | Lần này chúng ta đến Thanh Sơn, là phải tìm được vị tổ sư gia đó. |
| 2▶ | 他手里肯定有货 | tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò | Trong tay ông ta chắc chắn có hàng. |
| 3 | 能看准这青山玉的就只有桂玉忠 | néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōng | Người có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 15 of 16)
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ xiàn zài fàng nǐ zǒu nǐ néng qù nǎCho dù bây giờ tôi để ông đi. Ông có thể đi đâu được chứ?

HSK 6
0:03s
chèn xiàn zài méi yǒu zào chéng zuì yán zhòng de hòu guǒNhân lúc bây giờ vẫn chưa gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất.

HSK 4
0:03s
nǐ xiān bié jī dòng nǐ kàn wǒ shén me dōu méi yǒu dàiÔng đừng kích động vội. Ông xem, tôi không mang theo gì cả.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā huàn huàn nín kàn xíng ba zhàn zhùTôi đổi chỗ cho cô ấy. Ông thấy được không? Đứng lại!

HSK 7
0:03s
hǎo nǐ zài wǎng qián zǒu yī bù wǒ jiù zǎi le tāĐược. Ngươi mà tiến thêm một bước nữa. Ta sẽ giết nó.

HSK 7
0:03s
nǐ zài wǎng qián zǒu yī bù wǒ jiù zǎi le tāNgươi mà tiến thêm một bước nữa. Ta sẽ giết nó.

HSK 7
0:03s
dào zhī dào nǐ xiàn zài shén me chǔ jìng maCó! Có biết bây giờ anh đang ở trong hoàn cảnh nào không?

HSK 5
0:03s
zhī dào shuō ba guì yù zhōng huì cáng zài nǎBiết ạ. Nói đi. Quế Ngọc Trung sẽ trốn ở đâu?

HSK 6
0:03s
wǒ fàn shén me fǎ le nǐ jiù bǎ wǒ dài zhè lái leTôi phạm pháp gì chứ, mà các anh lại đưa tôi đến đây?

HSK 3
0:03s
dōu bǎ nǐ dài dào zhè lái le hái méi xiǎng míng báiĐã đưa anh đến đây rồi, vẫn chưa nghĩ ra à?









