Cách dùng "他手里肯定有货" (tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò) trong hội thoại tiếng Trung
他手里肯定有货
Trong tay ông ta chắc chắn có hàng.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
43:44
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们这次来到青山 就是得找到那个祖师爷 | zán men zhè cì lái dào qīng shān jiù shì dé zhǎo dào nà ge zǔ shī yé | Lần này chúng ta đến Thanh Sơn, là phải tìm được vị tổ sư gia đó. |
| 2▶ | 他手里肯定有货 | tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò | Trong tay ông ta chắc chắn có hàng. |
| 3 | 能看准这青山玉的就只有桂玉忠 | néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōng | Người có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 14 of 16)
HSK 4
0:03s
nǐ qù fāng jiā cūn wǔ hào yuàn bāng wǒ qǔ diǎn dōng xīCô đến sân số 5 thôn Phương Gia giúp tôi lấy chút đồ.

HSK 6
0:03s
nǐ mǎ shàng gěi wǒ fā gè dìng wèi wǒ qù jiē nǐCon gửi ngay cho ông cái định vị đi. Ông đến đón con.

HSK 7
0:03s
wèi yù zhōng a nǐ guī nǚ xiàn zài jiù zài wǒ zhè neA lô, Ngọc Trung à. Con gái của cậu đang ở chỗ tôi đây này.

HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng bǎ qián dǎ dào nǐ zhàng shàng qùTôi sẽ chuyển tiền vào tài khoản của ông ngay.

HSK 7
0:03s
wǒ yǎn zhēng zhēng de kàn zhe wǒ de gàn guī nǚ dào zài wǒ shēn biānChú đã trơ mắt nhìn con gái nuôi của mình. Ngã xuống ngay bên cạnh.

HSK 3
0:03s
yīng gāi dōu shì yī yàng de ba nǐ shuō ne shìChắc là giống nhau cả thôi nhỉ? Ông nói xem? Phải.

HSK 3
0:03s
suàn pán yé wǒ shǒu jī wǒ dōu xí guàn leÔng Toan Bàn. Điện thoại của tôi. Tôi quen rồi.

HSK 2
0:03s
fàng kāi wǒ bié dòng fàng kāi wǒ bié dòngBuông tôi ra! Đừng động đậy! Buông tôi ra! Đừng động đậy!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù mìng wǒ kě shì lái bāng nǐ de duǒ kāiCứu mạng! Tôi đến đây là để giúp ông mà. Tránh ra!









