Cách dùng "他手里肯定有货" (tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huò) trong hội thoại tiếng Trung

shǒukěndìngyǒuhuò

Trong tay ông ta chắc chắn có hàng.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
43:44
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咱们这次来到青山 就是得找到那个祖师爷zán men zhè cì lái dào qīng shān jiù shì dé zhǎo dào nà ge zǔ shī yéLần này chúng ta đến Thanh Sơn, là phải tìm được vị tổ sư gia đó.
2他手里肯定有货tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huòTrong tay ông ta chắc chắn có hàng.
3能看准这青山玉的就只有桂玉忠néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōngNgười có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 9 of 16)
就那汪海龙你知道吧 当时都快吓尿了
HSK 7
0:03s
jiù nà wāng hǎi lóng nǐ zhī dào ba dāng shí dōu kuài xià niào leCái gã Uông Hải Long đó anh biết không, lúc đó sợ đến tè ra quần luôn.

什么祖师爷 别瞎说
HSK 1
0:03s
shén me zǔ shī yé bié xiā shuōTổ sư gia gì chứ, đừng nói bậy.

他会不会报警啊
HSK 5
0:03s
tā huì bú huì bào jǐng aAnh ta có báo cảnh sát không ạ?

他底那么不干净 他敢报警
HSK 5
0:03s
tā dǐ nà me bù gàn jìng tā gǎn bào jǐngLý lịch của hắn không sạch sẽ như vậy, hắn dám báo cảnh sát sao?

你开什么玩笑啊
HSK 2
0:03s
nǐ kāi shén me wán xiào aAnh đùa gì vậy chứ,

汪老板明白人
HSK 5
0:03s
wāng lǎo bǎn míng bái rénSếp Uông là người hiểu chuyện.

桂老板敞亮人
HSK 5
0:03s
guì lǎo bǎn chǎng liàng rénSếp Quế là người hào sảng.

我跟您合作应该不会吃亏吧
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nín hé zuò yīng gāi bú huì chī kuī baTôi hợp tác với ngài chắc sẽ không bị thiệt đâu nhỉ?

砸的是高仿
HSK 7
0:03s
zá de shì gāo fǎngCái bị đập là hàng nhái cao cấp,

青山这地方出不了
HSK 3
0:03s
qīng shān zhè dì fāng chū bù liǎoở Thanh Sơn này không bán ra được.

你南边要是有买家就大胆的出
HSK 5
0:03s
nǐ nán biān yào shì yǒu mǎi jiā jiù dà dǎn de chūNếu phía nam anh có người mua thì cứ mạnh dạn bán đi.

让桂老板见笑了 您都已经看出来
HSK 5
0:03s
ràng guì lǎo bǎn jiàn xiào le nín dōu yǐ jīng kàn chū láiĐể sếp Quế chê cười rồi, anh đã nhìn ra

那整个市场除了你还有谁
HSK 4
0:03s
nà zhěng gè shì chǎng chú le nǐ hái yǒu shuíCả cái chợ này ngoài cậu ra thì còn ai nữa chứ?

您说吧咱怎么分
HSK 1
0:03s
nín shuō ba zán zěn me fēnAnh nói đi, chúng ta chia thế nào?

卖的好我六你四
HSK 1
0:03s
mài de hǎo wǒ liù nǐ sìBán được giá thì tôi sáu cậu bốn.

卖的低我七你三
HSK 4
0:03s
mài de dī wǒ qī nǐ sānBán giá thấp thì tôi bảy cậu ba.

这段时间手头紧
HSK 7
0:03s
zhè duàn shí jiān shǒu tóu jǐnDạo này hơi kẹt tiền,

这是东西清单 你看一下
HSK 7
0:03s
zhè shì dōng xī qīng dān nǐ kàn yī xiàĐây là danh sách đồ, cậu xem đi.

都是好货呀
HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo huò yaToàn là hàng xịn.

你是怀疑 这个传说中的祖师爷就是桂玉忠
HSK 5
0:03s
nǐ shì huái yí zhè ge chuán shuō zhōng de zǔ shī yé jiù shì guì yù zhōngAnh nghi ngờ vị tổ sư gia trong truyền thuyết đó chính là Quế Ngọc Trung sao?