Cách dùng "铁队 我掉线了" (tiě duì wǒ diào xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
铁队 我掉线了
Đội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
64:51
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 铁队 汪海龙故意放慢了车速 | tiě duì wāng hǎi lóng gù yì fàng màn le chē sù | Đội trưởng Thiết, Uông Hải Long cố tình giảm tốc độ xe. |
| 2▶ | 铁队 我掉线了 | tiě duì wǒ diào xiàn le | Đội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi. |
| 3 | 目标车辆往金湾方向走了 我已经在金湾了 | mù biāo chē liàng wǎng jīn wān fāng xiàng zǒu le wǒ yǐ jīng zài jīn wān le | Xe mục tiêu đã đi về hướng Vịnh Kim. Tôi đã ở Vịnh Kim rồi. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 10 of 16)
HSK 5
0:03s
nǐ shì huái yí zhè ge chuán shuō zhōng de zǔ shī yé jiù shì guì yù zhōngAnh nghi ngờ vị tổ sư gia trong truyền thuyết đó chính là Quế Ngọc Trung sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù quán pū zài qīng shān yù de wén huà yán jiū shàng levào việc nghiên cứu văn hóa ngọc Thanh Sơn.

HSK 4
0:03s
lǎo suàn pán zhè xiē nián jiāo wǒ de dōu shì pò lànLão Bàn Tính mấy năm nay đưa cho tôi toàn đồ bỏ đi.

HSK 3
0:03s
dì yī cì gēn nǐ nà ge nán fāng péng yǒu zuò shēng yìLần đầu làm ăn với người bạn phương Nam kia của anh.

HSK 3
0:03s
xiān ràng tā shì yī pī huāng huò lǐ miàn yǒu bù shǎo hǎo dōng xīCứ để anh ta thử một lô hàng thô trước đi. Bên trong có không ít đồ tốt đâu.

HSK 7
0:03s
xiǎng bù xiǎng zhī dào zhè kē shù shàng yǒu méi yǒu zǎo aCó muốn biết trên cây này có táo không?

HSK 5
0:03s
nǐ men jiā zhè huò gòu quán de ya hái xíng hái xíngHàng nhà anh đủ cả nhỉ. Cũng được, cũng được ạ.











