Cách dùng "铁队 我掉线了" (tiě duì wǒ diào xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung

tiěduì diàoxiàn线le

Đội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
64:51
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1铁队 汪海龙故意放慢了车速tiě duì wāng hǎi lóng gù yì fàng màn le chē sùĐội trưởng Thiết, Uông Hải Long cố tình giảm tốc độ xe.
2铁队 我掉线了tiě duì wǒ diào xiàn leĐội trưởng Thiết, tôi mất tín hiệu rồi.
3目标车辆往金湾方向走了 我已经在金湾了mù biāo chē liàng wǎng jīn wān fāng xiàng zǒu le wǒ yǐ jīng zài jīn wān leXe mục tiêu đã đi về hướng Vịnh Kim. Tôi đã ở Vịnh Kim rồi.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 11 of 16)
老板啊 你这可是瞎货呀
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn a nǐ zhè kě shì xiā huò yaÔng chủ ơi. Cái này của anh là đồ giả mà.

不可能怎么会瞎货 我上市场告你去啊
HSK 7
0:03s
bù kě néng zěn me huì xiā huò wǒ shàng shì chǎng gào nǐ qù aKhông thể nào, sao lại là đồ giả được? Tôi ra chợ tố cáo anh đấy.

这是最好料子的高仿
HSK 3
0:03s
zhè shì zuì hǎo liào zi de gāo fǎngĐây là hàng nhái cao cấp làm từ chất liệu tốt nhất.

一件要卖好几万呢
HSK 1
0:03s
yī jiàn yào mài hǎo jǐ wàn neMột món bán được mấy chục nghìn đấy.

我告诉你 这个场子我罩着呢
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhè ge chǎng zi wǒ zhào zhe neTôi nói cho anh biết. Khu này là do tôi bảo kê đấy.

这是你罩的 嗯
HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ zhào de ńĐây là anh bảo kê à? Hửm?

你是不是欠收拾啊
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì qiàn shōu shí aAnh muốn ăn đòn phải không?

我应该罩哪啊 对不起对不起 我错了错了 道歉
HSK 7
0:03s
wǒ yīng gāi zhào nǎ a duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ cuò le cuò le dào qiànTôi nên bảo kê ở đâu đây? Xin lỗi, xin lỗi. Tôi sai rồi, sai rồi. Xin lỗi đi.

错了错了 对不起对不起
HSK 2
0:03s
cuò le cuò le duì bù qǐ duì bù qǐSai rồi, sai rồi. Xin lỗi, xin lỗi.

这个东西最近市场出现了这么多
HSK 4
0:03s
zhè ge dōng xī zuì jìn shì chǎng chū xiàn le zhè me duōThứ này gần đây xuất hiện nhiều trên thị trường như vậy.

久等了 太忙了
HSK 1
0:03s
jiǔ děng le tài máng leĐể anh đợi lâu rồi. Bận quá.

我忘了 您不抽烟
HSK 2
0:03s
wǒ wàng le nín bù chōu yānTôi quên mất, anh không hút thuốc.

铁队您来会所有什么事吗
HSK 4
0:03s
tiě duì nín lái huì suǒ yǒu shén me shì maĐội trưởng Thiết, anh đến câu lạc bộ có việc gì không ạ?

我带你跟我的前台对接一下
HSK 7
0:03s
wǒ dài nǐ gēn wǒ de qián tái duì jiē yī xiàTôi dẫn cô đi gặp lễ tân của tôi để bàn giao.

好嘞好嘞 你坐会啊铁队 我马上过来啊
HSK 3
0:03s
hǎo lei hǎo lei nǐ zuò huì a tiě duì wǒ mǎ shàng guò lái aVâng ạ. Anh ngồi một lát nhé, đội trưởng Thiết. Tôi qua ngay đây ạ.

爸 宝贝 聊什么呢 那么开心呢
HSK 3
0:03s
bà bǎo bèi liáo shén me ne nà me kāi xīn neBố. Con gái cưng. Đang nói chuyện gì thế? Vui vậy con?

我闺女写作那是一流的 没问题
HSK 7
0:03s
wǒ guī nǚ xiě zuò nà shì yì liú de méi wèn tíCon gái bố viết văn là số một rồi. Không thành vấn đề.

说是要写最亲的人 她想写你
HSK 5
0:03s
shuō shì yào xiě zuì qīn de rén tā xiǎng xiě nǐĐề bài là viết về người thân nhất. Con bé muốn viết về anh đấy.

爸爸做的还不够好啊
HSK 4
0:03s
bà bà zuò de hái bù gòu hǎo aBố làm vẫn chưa đủ tốt mà.

对 还是最有文化最有知识的男人
HSK 4
0:03s
duì hái shì zuì yǒu wén huà zuì yǒu zhī shí de nán rénĐúng vậy. Còn là người đàn ông có văn hóa, có tri thức nhất nữa.