Cách dùng "我的一切都被他毁了" (wǒ de yī qiè dōu bèi tā huǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我的一切都被他毁了
Tất cả của tôi đều bị hắn hủy hoại rồi.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
6:41
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是你想想家里人 还有家里人吗 我的家 | dàn shì nǐ xiǎng xiǎng jiā lǐ rén hái yǒu jiā lǐ rén ma wǒ de jiā | Nhưng anh hãy nghĩ đến người nhà đi. Còn người nhà nữa sao? Nhà của tôi. |
| 2▶ | 我的一切都被他毁了 | wǒ de yī qiè dōu bèi tā huǐ le | Tất cả của tôi đều bị hắn hủy hoại rồi. |
| 3 | 就是他 | jiù shì tā | Chính là hắn. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 6 of 16)
HSK 5
0:03s
lái tiě duì chōu gēn yān wǒ bù chōu yānNào đội trưởng Thiết, hút điếu thuốc đi. Tôi không hút thuốc.

HSK 7
0:03s
nà kě shì xū yào hěn dà de yì lì de shén me yì lì aThì cần phải có nghị lực lớn lắm đấy. Nghị lực gì chứ.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō sì shí nián nǐ kàn zhè tāng sèTôi nói với anh là bốn mươi năm. Anh xem màu nước trà này.

HSK 5
0:03s
nǐ zài shì miàn shàng xiǎng mǎi gēn běn mǎi bù zheTrên thị trường có muốn mua cũng không mua được đâu.

HSK 2
0:03s
nín zhè yàng de guì kè wǒ xiǎng qǐng dōu qǐng bù láiKhách quý như anh. Tôi muốn mời cũng không mời được.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng cái bú shì fān kàn le yī xià tā de fēng shuǐ shū maLúc nãy anh có xem qua sách phong thủy của ông ta.

HSK 5
0:03s
shuō míng wǒ men dǎ shé méi yǒu dǎ zài qī cùn shàngĐiều đó cho thấy chúng ta đả thảo kinh xà. Nhưng chưa đánh trúng chỗ hiểm.

HSK 5
0:03s
chén lǎo bǎn lái le zhōng gē zài máng ne nín shāo děng yī huì erÔng chủ Trần đến rồi. Anh Trung đang bận ạ. Ngài đợi một lát nhé.











