Cách dùng "我哪懂什么风水啊" (wǒ nǎ dǒng shén me fēng shuǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

dǒngshénmefēngshuǐa

Tôi nào có biết gì về phong thủy đâu.

Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
29:44
TMDB ID
1660900
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还研究风水呢hái yán jiū fēng shuǐ neCòn nghiên cứu cả phong thủy nữa à?
2我哪懂什么风水啊wǒ nǎ dǒng shén me fēng shuǐ aTôi nào có biết gì về phong thủy đâu.
3这不是开了个会所 买点书撑撑门面吗zhè bú shì kāi le gè huì suǒ mǎi diǎn shū chēng chēng mén miàn maChẳng qua là mở một câu lạc bộ. Mua ít sách về để cho có thôi.

More Clips From Episode

Total 311 clips (Page 7 of 16)
这有个大价格的东西 我拿不准
HSK 7
0:03s
zhè yǒu gè dà jià gé de dōng xī wǒ ná bù zhǔnỞ đây có một món đồ giá trị lớn, tôi không chắc lắm.

要不然您帮忙掌掌眼
HSK 2
0:03s
yào bù rán nín bāng máng zhǎng zhǎng yǎnHay là ngài xem giúp tôi một chút.

估计是到代了
HSK 5
0:03s
gū jì shì dào dài leƯớc chừng là đồ cổ thật.

嘎嘎开门
HSK 2
0:03s
gā gā kāi ménCực kỳ chuẩn.

大开门
HSK 1
0:03s
dà kāi ménHàng thật chuẩn.

嘎嘎开门
HSK 2
0:03s
gā gā kāi ménCực kỳ chuẩn.

现代高仿的极品
HSK 5
0:03s
xiàn dài gāo fǎng de jí pǐnCực phẩm hàng nhái cao cấp hiện đại.

孔道里的细节不对
HSK 5
0:03s
kǒng dào lǐ de xì jié bú duìChi tiết trong lỗ khoan không đúng.

师父 我跟你说个事
HSK 6
0:03s
shī fù wǒ gēn nǐ shuō gè shìSư phụ. Con nói với thầy chuyện này.

几千年前的东西谁有啊
HSK 2
0:03s
jǐ qiān nián qián de dōng xī shuí yǒu aĐồ mấy nghìn năm trước thì ai mà có chứ?

要是我这有你收吗
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ zhè yǒu nǐ shōu maNếu tôi có thì anh có mua không?

那我哪能随便收啊
HSK 4
0:03s
nà wǒ nǎ néng suí biàn shōu aSao tôi có thể mua bừa được chứ.

看看这个玉猪龙
HSK 1
0:03s
kàn kàn zhè ge yù zhū lóngXem cái Ngọc Trư Long này đi.

你怎么这么确定啊
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhè me què dìng aSao anh lại chắc chắn như vậy?

一看你就是没文化
HSK 3
0:03s
yī kàn nǐ jiù shì méi wén huàNhìn là biết anh không có văn hóa rồi.

你这个玉猪龙啊它
HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge yù zhū lóng a tāCái Ngọc Trư Long này của anh,

斗胆问您一句 您是
HSK 3
0:03s
dǒu dǎn wèn nín yī jù nín shìMạo muội hỏi một câu, anh là...

开个价吧
HSK 1
0:03s
kāi gè jià baRa giá đi.

师父 您给我整糊涂了
HSK 7
0:03s
shī fù nín gěi wǒ zhěng hú tú leSư phụ, người làm con hồ đồ quá.

我都没正眼看过她师父
HSK 6
0:03s
wǒ dōu méi zhèng yǎn kàn guò tā shī fùCon còn chưa nhìn thẳng cô ấy lần nào, sư phụ.