Cách dùng "我都没正眼看过她师父" (wǒ dōu méi zhèng yǎn kàn guò tā shī fù) trong hội thoại tiếng Trung
我都没正眼看过她师父
Con còn chưa nhìn thẳng cô ấy lần nào, sư phụ.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
39:36
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你注意没注意彩云眼角上那颗黑痣 | nǐ zhù yì méi zhù yì cǎi yún yǎn jiǎo shàng nà kē hēi zhì | Con có để ý nốt ruồi đen ở khóe mắt của Thái Vân không? |
| 2▶ | 我都没正眼看过她师父 | wǒ dōu méi zhèng yǎn kàn guò tā shī fù | Con còn chưa nhìn thẳng cô ấy lần nào, sư phụ. |
| 3 | 这在麻衣相书上说啊 | zhè zài má yī xiàng shū shàng shuō a | Trong sách tướng Ma Y có nói, |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 1 of 16)
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān gēn lǎo suàn pán xué nà ge wā jué hù fén de shìĐừng có suốt ngày đi theo Lão Bàn Tính, học cái thói đào mộ tuyệt tự đó.

HSK 4
0:03s
jīn ér néng bù néng gěi xiōng dì men duō fēn diǎnHôm nay có thể chia cho anh em thêm chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dōu shì piàn zi nǐ men dōu shì piàn zi wǒ yě shì bèi piàn deĐều là lừa đảo. Các người đều là đồ lừa đảo. Tôi cũng bị lừa thôi.














