Cách dùng "咱们疼爱女儿的心情" (zán men téng ài nǚ ér de xīn qíng) trong hội thoại tiếng Trung
咱们疼爱女儿的心情
Tấm lòng thương yêu con gái của chúng ta.
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
74:43
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我眼睁睁的看着我的干闺女 倒在我身边 | wǒ yǎn zhēng zhēng de kàn zhe wǒ de gàn guī nǚ dào zài wǒ shēn biān | Chú đã trơ mắt nhìn con gái nuôi của mình. Ngã xuống ngay bên cạnh. |
| 2▶ | 咱们疼爱女儿的心情 | zán men téng ài nǚ ér de xīn qíng | Tấm lòng thương yêu con gái của chúng ta. |
| 3 | 应该都是一样的吧 你说呢 是 | yīng gāi dōu shì yī yàng de ba nǐ shuō ne shì | Chắc là giống nhau cả thôi nhỉ? Ông nói xem? Phải. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 4 of 16)
HSK 5
0:03s
kàn zhe kàn zhe ya jiù duì zhè ge gǎn xìng qù leXem riết rồi, cũng thấy hứng thú với cái này.

HSK 7
0:03s
nà tān shàng nà lǎo bǎn shuō de huāng huò yòu shì shén me yì si aCòn ông chủ sạp hàng nói "hàng hoang", lại có ý nghĩa gì ạ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
hái dé kàn yǎn lì gēn jīng yàn qù shí biéPhải dựa vào mắt nhìn và kinh nghiệm để nhận biết.

HSK 6
0:03s
nà shì shén me yì si ya jiù cóng gǔ mù lǐ wā chū lái deĐó là ý gì vậy ạ? Là đồ được đào ra từ trong mộ cổ.

HSK 4
0:03s
nà hòu lái zěn me yòu fā xiàn dōu shì jiǎ de leVậy sau đó sao lại phát hiện ra tất cả đều là giả?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi shì méi yǒu guān xì wǒ jué zhe shì jiù shìChắc là không có quan hệ gì đâu. Tôi nghĩ là, chính là,

HSK 7
0:03s
tā jiù xiǎng jiè zhe zǔ shī yé de zhè ge míng shēnghắn muốn mượn danh tiếng của tổ sư gia

HSK 6
0:03s
nǐ xià wǒ yī tiào nǐ zěn me qiāo mī mī jiù jìn lái leCon làm bố giật cả mình. Sao con lại lẻn vào im lặng thế?









