Cách dùng "这段时间手头紧" (zhè duàn shí jiān shǒu tóu jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
这段时间手头紧
Dạo này hơi kẹt tiền,
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
47:07
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我最近着急出一批货 多大的买家 一个多亿 | wǒ zuì jìn zháo jí chū yī pī huò duō dà de mǎi jiā yí gè duō yì | Gần đây tôi đang cần bán gấp một lô hàng. Khách sộp cỡ nào ạ? Hơn một trăm triệu. |
| 2▶ | 这段时间手头紧 | zhè duàn shí jiān shǒu tóu jǐn | Dạo này hơi kẹt tiền, |
| 3 | 给差不多我就出了 | gěi chà bu duō wǒ jiù chū le | được giá xêm xêm là tôi bán thôi. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 4 of 16)
HSK 5
0:03s
kàn zhe kàn zhe ya jiù duì zhè ge gǎn xìng qù leXem riết rồi, cũng thấy hứng thú với cái này.

HSK 7
0:03s
nà tān shàng nà lǎo bǎn shuō de huāng huò yòu shì shén me yì si aCòn ông chủ sạp hàng nói "hàng hoang", lại có ý nghĩa gì ạ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
hái dé kàn yǎn lì gēn jīng yàn qù shí biéPhải dựa vào mắt nhìn và kinh nghiệm để nhận biết.

HSK 6
0:03s
nà shì shén me yì si ya jiù cóng gǔ mù lǐ wā chū lái deĐó là ý gì vậy ạ? Là đồ được đào ra từ trong mộ cổ.

HSK 4
0:03s
nà hòu lái zěn me yòu fā xiàn dōu shì jiǎ de leVậy sau đó sao lại phát hiện ra tất cả đều là giả?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi shì méi yǒu guān xì wǒ jué zhe shì jiù shìChắc là không có quan hệ gì đâu. Tôi nghĩ là, chính là,

HSK 7
0:03s
tā jiù xiǎng jiè zhe zǔ shī yé de zhè ge míng shēnghắn muốn mượn danh tiếng của tổ sư gia

HSK 6
0:03s
nǐ xià wǒ yī tiào nǐ zěn me qiāo mī mī jiù jìn lái leCon làm bố giật cả mình. Sao con lại lẻn vào im lặng thế?









