Cách dùng "这个可以留给我吗" (zhè ge kě yǐ liú gěi wǒ ma) trong hội thoại tiếng Trung
这个可以留给我吗
Cái này có thể để lại cho tôi không?
Show Information
Source Media
Movie
Clip Timestamp
84:04
TMDB ID
1660900
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以保护和弘扬中华文化 是我们这代人的使命 | suǒ yǐ bǎo hù hé hóng yáng zhōng huá wén huà shì wǒ men zhè dài rén de shǐ mìng | Vì vậy, bảo vệ và phát huy văn hóa Trung Hoa là sứ mệnh của thế hệ chúng ta. |
| 2▶ | 这个可以留给我吗 | zhè ge kě yǐ liú gěi wǒ ma | Cái này có thể để lại cho tôi không? |
| 3 | 可以 | kě yǐ | Được. |
More Clips From Episode
Total 311 clips (Page 4 of 16)
HSK 5
0:03s
kàn zhe kàn zhe ya jiù duì zhè ge gǎn xìng qù leXem riết rồi, cũng thấy hứng thú với cái này.

HSK 7
0:03s
nà tān shàng nà lǎo bǎn shuō de huāng huò yòu shì shén me yì si aCòn ông chủ sạp hàng nói "hàng hoang", lại có ý nghĩa gì ạ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
hái dé kàn yǎn lì gēn jīng yàn qù shí biéPhải dựa vào mắt nhìn và kinh nghiệm để nhận biết.

HSK 6
0:03s
nà shì shén me yì si ya jiù cóng gǔ mù lǐ wā chū lái deĐó là ý gì vậy ạ? Là đồ được đào ra từ trong mộ cổ.

HSK 4
0:03s
nà hòu lái zěn me yòu fā xiàn dōu shì jiǎ de leVậy sau đó sao lại phát hiện ra tất cả đều là giả?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi shì méi yǒu guān xì wǒ jué zhe shì jiù shìChắc là không có quan hệ gì đâu. Tôi nghĩ là, chính là,

HSK 7
0:03s
tā jiù xiǎng jiè zhe zǔ shī yé de zhè ge míng shēnghắn muốn mượn danh tiếng của tổ sư gia

HSK 6
0:03s
nǐ xià wǒ yī tiào nǐ zěn me qiāo mī mī jiù jìn lái leCon làm bố giật cả mình. Sao con lại lẻn vào im lặng thế?









