Cách dùng "把佛门弟子押到这种地方来审问" (bǎ fó mén dì zǐ yā dào zhè zhòng dì fāng lái shěn wèn) trong hội thoại tiếng Trung
把佛门弟子押到这种地方来审问
Áp giải đệ tử Phật Môn đến nơi này thẩm vấn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:44
wáng王
yé爷
“Vương gia.”
LINE 0204:47
PLAYING SCENEbǎ把
fó佛
mén门
dì弟
zǐ子
yā押
dào到
zhè这
zhòng种
dì地
fāng方
lái来
shěn审
wèn问
“Áp giải đệ tử Phật Môn đến nơi này thẩm vấn”
LINE 0304:49
pà怕
shì是
bù不
tuǒ妥
ba吧
“e là không ổn đâu.”
Show Information