Cách dùng "不足以抵消她为朝廷带来的麻烦" (bù zú yǐ dǐ xiāo tā wèi cháo tíng dài lái de má fán) trong hội thoại tiếng Trung
不足以抵消她为朝廷带来的麻烦
không đủ để bù đắp cho những rắc rối mà cô ấy mang lại cho triều đình
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:16
dàn但
ruò若
tā她
de的
cái才
néng能
“nhưng nếu tài năng của Sở Sở”
LINE 0212:18
PLAYING SCENEbù不
zú足
yǐ以
dǐ抵
xiāo消
tā她
wèi为
cháo朝
tíng廷
dài带
lái来
de的
má麻
fán烦
“không đủ để bù đắp cho những rắc rối mà cô ấy mang lại cho triều đình”
LINE 0312:21
nà那
jiù就
shì是
tā她
wéi为
rén人
chén臣
“thì đó chính là sự tắc trách của cô ấy”
Show Information