Cách dùng "才能承担起这份差事的" (cái néng chéng dān qǐ zhè fèn chāi shì de) trong hội thoại tiếng Trung
才能承担起这份差事的
thì mới gánh nổi chức vụ ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:03
shì是
xū需
yào要
yǒu有
zú足
gòu够
néng能
lì力
de的
rén人
“phải là người có đủ năng lực”
LINE 0228:05
PLAYING SCENEcái才
néng能
chéng承
dān担
qǐ起
zhè这
fèn份
chāi差
shì事
de的
“thì mới gánh nổi chức vụ ấy.”
LINE 0328:07
wǒ我
yǒu有
duō多
me么
xiǎng想
dāng当
wǔ仵
zuò作
“Ta muốn làm ngỗ tác đến nhường nào,”
Show Information