Cách dùng "都会奋不顾身地保护他" (dū huì fèn bù gù shēn dì bǎo hù tā) trong hội thoại tiếng Trung
都会奋不顾身地保护他
cũng sẽ liều mình vì chàng ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:23
suǒ所
yǒu有
zài在
tā他
shǒu手
xià下
dāng当
chāi差
de的
rén人
“thì bất kỳ một thuộc hạ nào dưới trướng chàng ấy”
LINE 0233:25
PLAYING SCENEdū都
huì会
fèn奋
bù不
gù顾
shēn身
dì地
bǎo保
hù护
tā他
“cũng sẽ liều mình vì chàng ấy.”
LINE 0333:27
wǒ我
yě也
yī一
yàng样
“Ta cũng vậy.”
Show Information